10.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 20

TỪ MỚI:
篡夺  [cuànduó] cướp (ngôi, địa vị); tiếm quyền; chiếm đoạt; soán ngôi。用不正当的手段夺取(地位或权力)。
挑衅  [tiǎoxìn] khiêu khích; gây hấn。借端生事,企图引起冲突或战争。
  武装挑衅   khiêu khích quân sự
 滋事  [zīshì] gây chuyện; gây sự; sinh sự。惹事;制造纠纷。
  酗酒滋事   say rượu sinh sự.
酗酒  [xùjiǔ] say rượu; nát rượu。没有节制地喝酒;喝酒后撒酒疯。
  酗酒滋事   say rượu gây chuyện
了得  [liǎo·de]
  1. còn gì nữa (dùng ở cuối câu, biểu thị sự kinh ngạc, hỏi vặn, trách móc hoặc thất vọng vì tình hình nghiêm trọng khó cứu vãn)。用在惊讶、反诘或责备等语气的句子末尾,表示情况严重,没法收拾(多跟在'还'的后面)。
  哎呀!这还了得!   trời ơi! thế thì còn gì nữa!
  如果一跤跌下去,那还了得!   nếu ngã lăn dưới đất, thế thì còn gì nữa!
  2. đột phá; tuyệt vời (thường dùng trong thời kì đầu của văn Bạch Thoại)。不平常; 很突出(多见于早期白话)。
  这个人武艺十分了得。
  người này võ nghệ rất cao cường.
逮  [dǎi] bắt; tóm; vồ。捉。
  猫逮老鼠   mèo vồ chuột; mèo bắt chuột
推卸  [tuīxiè] chối từ; đẩy trách nhiệm。不肯承担(责任)。
  推卸职责   chối từ chức trách
颁  [bān]  phát hành; ban bố; hạ lệnh。
 更易  [gēngyì]  thay đổi; biến đổi。更改;改动。
  更易习俗   thay đổi tập tục
  这篇稿子更易过两三次。  bản thảo này đã thay đổi hai ba lần rồi.
娼  [chāng]  kỹ nữ; gái điếm。妓女。
扑朔迷离  [pūshuòmílí] khó bề phân biệt; lờ mờ chẳng biết gì; khó biết rõ đầu đuôi。《木兰辞》:'雄兔脚扑朔,雌兔眼迷离,两兔傍地走,安能辨我是雄雌。'雄兔脚乱动,雌兔眼半闭着,但是跑起来的时候就很难辨别哪是雄的,哪是雌的。 比喻事物错综复杂,难于辨别。
饮鸩止渴  [yǐnzhènzhǐkě] uống rượu độc giải khát (ví với chỉ giải quyết khó khăn trước mắt mà không tính đến hậu quả mai sau)。 用毒酒解渴。比喻只求解决目前困难而不计后果。
私自  [sīzì] một mình; tự mình。背着组织或有关的人,自己(做不合乎规章制度的事)。
  私自逃跑。  một mình chạy trốn.
  这是公物,不能私自拿走。đây là của công, không được tự mình mang đi.
迂腐  [yūfǔ] cổ hủ; bảo thủ; thủ cựu (lời nói, việc làm)。(言谈、行事)拘泥于陈旧的准则,不适应新时代。
规矩  [guī·ju]
  1. quy củ; phép tắc; tập quán; khuôn phép; thói quen。一定的标准、法则或习惯。
  老规矩   tập quán cũ
  立规矩   lập ra khuôn phép
  守规矩   giữ phép tắc
  按规矩办事   làm theo khuôn phép
  2. ngay thẳng thật thà; ngay ngắn; đúng đắn; ngoan ngoãn; hiền lành (hành vi)。(行为)端正老实;合乎标准或常理。
  规矩人   người ngay thẳng thật thà; người biết phép tắc.
  字写得很规矩。  chữ viết ngay ngắn.
狭小  [xiáxiǎo]  nhỏ hẹp; hẹp hòi。狭窄。
  气量狭小。  tính khí hẹp hòi; lòng dạ hẹp hòi.
  眼光狭小。  tầm mắt nông cạn
瘸子  [qué·zi]  người què; người đi khập khiễng; người thọt。瘸腿的人;跛子。
造次  [zàocì]
  1. vội vàng; gấp gáp。匆忙;仓促。
  造次之间   trong lúc vội vàng
  2. lỗ mãng; thô lỗ; khinh suất。鲁莽;轻率。
  造次行事   hành động lỗ mãng
  不可造次   không được thô lỗ
蹊跷  [qīqiāo]  kỳ quặc; kỳ lạ。奇怪,跷蹊。
 要挟  [yāoxié] lợi dụng điểm yếu uy hiếp người khác。利用对方的弱点,强迫对方答应自己的要求。
歼灭  [jiānmiè]  tiêu diệt (địch)。消灭(敌人)。
  集中优势兵力,各个歼灭敌人。
  tập trung ưu thế binh lực, tiêu diệt từng binh lực địch.
 循序  [xúnxù]  tuần tự; theo thứ tự。顺着次序。
  循序渐进。  tuần tự như tiến; tiến hành theo tuần tự
渐进  [jiànjìn]  tiến dần; từng bước; phát triển。逐渐前进、发展
稻草  [dàocǎo]  rơm rạ; rơm; rạ。
稀罕  [xī·han]
  1. hiếm lạ。希奇。
  2. yêu thích (vì hiếm lạ)。认为希奇而喜爱。
  3. việc lạ; của hiếm。(稀罕儿)稀罕的事物。
噩  [è] ác; dữ; ác kinh người; dữ khủng khiếp; kinh tởm; sửng sốt。凶恶惊人的。
  噩梦。  ác mộng.
  噩耗。  tin dữ; tin buồn (bố mẹ hay người thân qua đời).
相似  [xiāngsì]  tương tự; giống nhau; giống hệt。相像。
  这两个人年貌相似。  hai người này tuổi tác và dung mạo giống nhau.
 颇 [pō]
  1. lệch; xiên。偏;不正。
  偏颇。  nghiêng lệch.
  2. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
  颇佳。  rất đẹp.
  颇为费解。  có phần khó hiểu.
  颇感兴趣。  rất hứng thú.
  颇不以为然。  có phần không hài lòng.




Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét