10.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 21

TỪ MỚI:
劳顿  [láodùn]  书   mệt nhọc; vất vả; gian nan。劳累。
  旅途劳顿。  đường đi gian nan.
[chēng]
  1. chống; chống đỡ。抵住。
  两手撑着下巴沉思。  hai tay chống cằm, trầm ngâm suy nghĩ.
  2. chống (dùng sào); đẩy (thuyền đi)。用篙抵住河底使船行进。
  撑船。  chống thuyền.
  3. giữ; kìm; nín; nhịn; giữ vững; duy trì; chịu đựng; bảo vệ。支持;维持;保持。
  说得他自己也撑不住,笑了。
  nói khiến chính anh ta cũng không nhịn được, phải phì cười.
  4. xoè; căng; kéo dài; mở; trải; giương; phất; giong; để ngỏ; trống; trần; không hạn chế。张开。
  撑伞。  xoè ô.
  把麻袋的口儿撑开。  căng miệng bao tải ra.
  5. căng chật; căng cứng。充满到容不下的程度。
  装得太多,连口袋都撑破了。  đựng đầy, căng rách cả túi.
  少吃点 ,别撑着。  ăn ít một chút, đừng ăn no cứng.

地步  [dìbù]
  1. nông nỗi; tình cảnh; tình trạng; đến nước。处境;景况(多指不好的)。
  真没想到他会落到这个地步。 
  thật không ngờ anh ấy lại đến nông nỗi này.
  2. mức; bước; nỗi (trình độ)。达到的程度。
  他兴奋得到了不能入睡的地步。
  nó vui đến mức không thể nào ngủ được.
  3. chỗ lùi; chỗ để xoay xở。言语行动可以回旋的地方。
  留地步   còn chỗ để xoay xở.
叮嘱  [dīngzhǔ]  căn dặn; dặn dò; dặn đi dặn lại。再三嘱咐。
  老师叮嘱他,在新的环境里仍要继续努力。
  thầy dặn dò anh ấy, trong môi trường mới vẫn phải nỗ lực học tập.
 着想  [zhuóxiǎng] suy nghĩ; lo nghĩ; lo cho; nghĩ cho (lợi ích cho một người hay một việc nào đó.)。(为某人或某事的利益)考虑。
  他是为你着想才劝你少喝酒的。
  anh ấy lo cho anh nên mới khuyên anh uống ít rượu đấy.
  我们应该为增加生产着想。
  chúng ta phải lo cho việc tăng gia sản xuất.
势不两立  [shìbùliǎnglì] không đội trời chung; không thể cùng tồn tại。指敌对的事物不能同时存在。
苟且  [gǒuqiě]
  1. sống tạm; được chăng hay chớ; sống tạm。只顾眼前,得过且过。
  苟且偷安   sống an phận thích an nhàn 
  2. qua loa; sơ sài; bừa bãi; cẩu thả; qua quýt; lơ là。敷衍了事;马虎。
  因循苟且    qua loa cẩu thả.
  他做翻译,一字一句都不敢苟且。
  anh ấy làm phiên dịch, một chữ một câu cũng không dám cẩu thả.
  3. quan hệ bất chính; tằng tịu (quan hệ nam nữ)。不正当的(多指男女关系)。

穴道  [xuédào]   huyệt đạo。 


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét