7.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 25

TỪ MỚI:
拙荆  [zhuōjīng]  vợ tôi; bà xã; chuyết kinh。旧时谦称自己的妻子。
礼数  [lǐshù] lễ phép; lễ nghi; lễ độ。礼貌;礼节。
  不懂礼数。  không hiểu lễ nghi.
不同凡响  [bùtóngfánxiǎng] phi phàm; phi thường; xuất sắc; không tầm thường; nổi bật; đáng chú ý; nổi tiếng。比喻事物(多指文艺作品)不平凡(凡响:平凡的音乐)。
沟渠  [gōuqú] mương máng; ngòi lạch; cống rãnh; kênh rạch。为灌溉或排水而挖的水道的统称
奏效  [zòuxiào]  có hiệu quả; đạt hiệu quả。发生预期的效果;见效。
  奏效显著   đạt hiệu quả rõ ràng.
  吃了这药就能奏效。  uống thuốc này sẽ thấy hiệu quả.
推敲  [tuīqiāo] cân nhắc; đắn đo; cân nhắc đắn đo。
  反复推敲   cân nhắc đắn đo
  推敲词句   cân nhắc câu chữ
 病殃殃  [bìngyāngyāng]  ốm đau bệnh tật。见"病病殃殃"。
 眼拙  [yǎnzhuō] trí nhớ tồi (lời nói khách sáo, biểu thị là không nhớ rõ đã gặp đối phương hay chưa)。客套话,表示记不清跟对方见过面没有。
  恕我眼拙,您贵姓?
  xin thứ lỗi, trí nhớ tôi tồi quá, xin hỏi ông họ gì ạ?
标记  [biāojì]   ký hiệu; dấu hiệu; dấu; mốc。标志;记号。
  作标记。  đánh dấu; làm dấu
窖藏  [jiàocáng]  cất vào hầm; cho vào hầm。在窖里储藏。
汾酒  [fénjiǔ] rượu Phần (thứ rượu ngon, sản xuất ở Phần Dương, tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc.)。
将就  [jiāng·jiu] tạm; đỡ; chín bỏ làm mười; chìu theo; nhường。勉强适应不很满意的事物或环境。
  衣服稍微小一点,你将就着穿吧!
  quần áo hơi chật một chút, anh mặc tạm vậy!
 糟蹋  [zāotà]
  1. lãng phí; làm hại。浪费或损坏。
  这阵大风糟蹋了不少果子。  trận gió to này làm hư không ít trái cây.
  小心剪裁,别把料子糟蹋了。  cắt cẩn thận, đừng làm hư vải.
  2. làm nhục; chà đạp; xỉ vả。侮辱;蹂躏。
 不三不四  [bùsānbùsì]
  1. không đứng đắn; lố lăng; không đàng hoàng; tà đạo。不正派。
  不要跟那些不三不四的人来往。
  đừng chơi với những người không đàng hoàng ấy
  2. không ra gì; vớ va vớ vẩn; chẳng thứ gì ra thứ gì; chẳng ra ngô ra khoai; chẳng ra cái gì cả; chẳng ra sao cả; dở dở ương ương; ba lăng nhăng; dở ông dở thằng。 不像样子。
  这篇文章改来改去,反而改得不三不四的。
  bài văn này sửa tới sửa lui, mà sửa chẳng ra ngô ra khoai gì cả

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét