6.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 26

TỪ MỚI:
掳  [lǔ]  bắt cóc。把人抢走。
  掳掠。  bắt người cướp của.
  掳人勒赎。  bắt cóc tống tiền.
坑蒙  [kēngmēng] hãm hại; lừa gạt; lừa đảo; lừa bịp; gian lận。坑害; 蒙骗。
  以次充好,坑蒙顾客。
  lấy hàng thứ phẩm làm hàng tốt, lừa gạt khách hàng.
拐骗  [guǎipiàn] lừa gạt; lừa đảo; lừa (người hoặc tài sản)。用欺骗手段弄走(人或财物)。
  拐骗钱财   lừa đảo tài sản
  拐骗儿童   lừa trẻ em
  拐骗妇女   lừa gạt phụ nữ.
悉心  [xīxīn]  dốc lòng; hết lòng。用尽所有的心思。
  悉心研究。  dốc lòng nghiên cứu; chăm chỉ (miệt mài) nghiên cứu.
剐  [guǎ]
  1. xử giảo; róc xương lóc thịt; lăng trì (hình phạt lăng trì thời phong kiến)。割肉离骨,指封建时代的凌迟刑。
  千刀万剐   chết băm chết dầm
  2. xoạc; toác。尖锐的东西划破。
  手上剐了一个口子。  tay bị xoạc một miếng.
赎  [shú]
  1. chuộc。用财物把抵押品换回。
  把东西赎回来。  chuộc lại đồ; chuộc đồ đạc về
  赎买。  lấy lại.
  2. chuộc tội。抵消;弥补(罪过)。
  立功赎罪。  lấy công chuộc tội.
圆房  [yuánfáng]  viên phòng (chỉ người con dâu được nuôi từ nhỏ cùng chồng chưa cưới bắt đầu cuộc sống vợ chồng.)。旧指童养媳和未婚夫开始过夫妇生活。
补偿  [bǔcháng] bồi thường; đền bù (tổn thất, tiêu hao); bổ sung (khiếm khuyết, chổ thiếu ); bổ khuyết。

[rèn]
  1. lưỡi。(刃儿)刀剪等的锋利部分;刀口。
  刀刃。  lưỡi dao.
  这把斧子卷了刃了。  cái rìu này bị quằn lưỡi rồi.
  2. dao。刀。
  利刃。  dao sắc.
  白刃战。  trận giáp lá cà.
  3. giết bằng dao。用刀杀。
  手刃奸贼。  tự tay đâm chết kẻ gian.
赴约  [fùyuē]  đi đến cuộc hẹn; đến nơi hẹn。去和约会的人见面。

挂齿  [guàchǐ] nói đến; nhắc đến; đề cập đến; đáng kể (lời nói khách sáo)。说起;提起(常用做客套话)。
  这点小事,何足挂齿。  chuyện nhỏ này, nhắc đến làm chi.
翩翩  [piānpiān]
  1. nhẹ nhàng; nhanh nhẹn; tung tăng。形容轻快地跳舞,也形容动物飞舞。
  翩翩起舞。  múa tung tăng.
  翩翩飞鸟。  nhanh như chim bay.
  2. cử chỉ nhanh nhẹn (thường chỉ trai trẻ)。形容举止洒脱(多指青年男子)。
  翩翩少年。  người thiếu niên nhanh nhẹn.
比翼  [bǐyì] 形   liền cánh; sát cánh。翅膀挨着翅膀(飞)。
  比翼齐飞。  sát cánh cùng bay


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét