5.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 27

TỪ MỚI:
[·bo]  củ cải。见〖萝卜〗。
[bǔ]
  1. chiêm bốc; bói toán; bói; điềm; quẻ; dấu hiệu; lời đoán trước。占卜。
  卜卦。  bốc quẻ
  求签问卜。  gieo quẻ xem bói
  未卜先知。  chưa bói đã biết rồi
  2. liệu trước; dự liệu; phỏng đoán; ước đoán。推测;预料。
  存亡未卜   mất hay còn chưa biết được
  胜败可卜   thắng bại có thể liệu trước được
  3. chọn; chọn lọc (nơi chốn) 。选择(处所)。
  卜宅   chọn nhà
  卜邻   chọn hàng xóm
  卜筑(择地建屋)   chọn đất xây nhà
  4. họ Bốc。 姓。
眷顾  [juàngù]   quan tâm; chiếu cố; thiên vị。关心照顾。
心猿意马  [xīnyuányìmǎ]  đứng núi này trông núi nọ; sớm nắng chiều mưa; thất thường。形容心思不专,变化无常,好像马跑猿跳一样。
扫地  [sǎodì]
  1. quét rác; quét dọn; quét tước。用笤帚、扫帚清除地上的脏东西。
  2. mất sạch; mất hết (uy tín, danh dự)。比喻名誉、威风等完全丧失。
  威信扫地。  mất hết uy tín.
抹一鼻子灰  [mǒyībí·zihuī]  bị hố; hụt hẫng。想讨好而结果落得没趣。
成就  [chéngjiù]
  1. thành tựu; thành quả; thành tích。事业上的成绩。
  2. hoàn thành; làm trọn; đạt được; giành được。完成(事业)。
  成就革命大业。  hoàn thành sự nghiệp cách mạng lớn lao.
酬谢  [chóuxiè] tạ ơn; đền ơn; đền đáp (bằng tiền hay quà cáp)。用金钱礼物等表示谢意。
韪  [wěi]  lầm lỗi; sai trái。过失;不对。
 复姓  [fùxìng]  họ kép。不止一个字的姓,如欧阳、司马等。
嘲笑  [cháoxiào]  chế giễu; chê cười。用言辞笑话对方。
 掩饰  [yǎnshì] che đậy; che giấu (khuyết điểm, sai lầm)。 使用手法来掩盖(缺点、错误等)。
 欲盖弥彰  [yùgàimízhāng] giấu đầu hở đuôi; muốn đậy càng lộ。想要掩盖事实的真相,结果反而更加显露出来(指坏事)。
 咔嚓  [kāchā]  răng rắc。喀嚓。

哄 [hòng]  làm ồn; trêu đùa; chọc ghẹo。吵闹;开玩笑。
  起哄   làm ồn; gây ồn ào
  一哄而散   ồn lên rồi hết.
分晓  [fēnxiǎo]
  1. rốt cuộc; kết quả cuối cùng; kết quả sau cùng。事情的底细或结果(多用于'见'后)。
  究竟谁是冠军,明天就见分晓。
  rốt cuộc ai là quán quân, ngày mai mới biết kết quả cuối cùng.
  2. rõ ràng; rõ。明白;清楚。
  问个分晓   hỏi cho rõ
  3. đạo lý; lẽ phải (dùng với hình thức phủ định)。道理(多用于否定式)。
  没分晓的话   nói không hợp đạo lý; nói không ra lẽ.
  这个人好没分晓,信口乱说。
  người này không có lẽ phải, mở miệng ra là nói bậy.
登临  [dēnglín]  du ngoạn sơn thuỷ; du ngoạn。登山临水,泛指游览山水名胜。

 胸怀  [xiōnghuái]  mang trong lòng; lòng dạ; ghi trong tim。心里怀着。

蛛丝马迹  [zhūsīmǎjì]  sợi tơ nhện, dấu chân ngựa; manh mối; đầu mối (ví với việc không tìm ra được đầu mối rõ ràng của sự việc.)。比喻查究事情根源的不很明显的线索。
擅自  [shànzì]  tự ý; tự tiện。对不在自己的职权范围以内的事情自作主张。
  不得擅自改变安全操作规程。
  không được tự tiện sửa đổi qui trình thao tác an toàn.
斗笠  [dǒulì]  nón; mũ (rộng vành, nón tre có dán giấy dầu để đi mưa.)。
 诱饵  [yòu'ěr]  mồi; bả; mồi nhử。捕捉动物时用来引诱它的食物。
  用金钱做诱饵拖人下水。
  dùng tiền bạc để dụ người khác làm việc xấu.
装扮   [zhuāngbàn]
  1. trang điểm; trang trí。打扮。
  节日的广场装扮得分外美丽。
  quãng trường vào những ngày lễ được trang trí rất đẹp.
  2. hoá trang; cải trang; giả dạng。化装。
  他装扮成算命先生进城侦察敌情。
  anh ấy giả làm thầy bói để vào thành theo dõi tình hình quân địch.
  3. giả vờ; giả là。假装。
  巫婆装扮神仙欺骗人。  bà mo giả làm thần tiên để gạt người.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét