4.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 28

TỪ MỚI:
违背  [wéibèi]  làm trái; đi ngược lại; trái ngược。违反;不遵守。
  违背规章制度
  làm trái chế độ quy định
  决不应该违背人民的意愿。
  Quyết không được làm trái ý muốn của nhân dân.
好歹  [hǎodǎi]
  1. tốt xấu; phải trái。好坏。
  这人真不知好歹。  người này không biết tốt xấu.
  这事的好歹如何还不得而知。  việc này phải trái ra sao còn chưa biết rõ.
  2. nguy hiểm; nguy đến tính mạng; mệnh hệ。(好歹儿)指危险(多指生命危险)。
  万一她有个好歹,这可怎么办?
  lỡ cô ấy có mệnh hệ nào thì làm sao đây?
一而再,再而三  [yīérzài,zàiérsān] nhiều lần; lặp đi lặp lại nhiều lần; liên tiếp。反复多次;再三。
[xiǎn]  ít; hiếm。非常少;很不多。
  鲜见。  ít thấy
  鲜有。  hiếm có
 森严  [sēnyán] nghiêm ngặt; nghiêm nghị; nghiêm khắc。整齐严肃;(防备)严密。
  壁垒森严。  thành luỹ uy nghiêm.
  戒备森严。  phòng bị nghiêm ngặt.
 恭维  [gōng·wei]  nịnh; nịnh hót; tâng bốc; lấy lòng; xu nịnh; nịnh bợ。为讨好而赞扬。
  恭维话   lời nịnh hót
兴许  [xīngxǔ]  có thể; có lẽ。也许;或许。
无精打采  [wújīngdǎcǎi] phờ phạc; rã rượi; mặt ủ mày chau; buồn bã; ỉu xìu; lừ đừ; lù rù。形容不高兴,不振作。也说没精打采。
  他无精打采地坐在地下,低着头,不吱声。
  anh ấy buồn bã ngồi bệt dưới đất mặt ủ mày chau, cúi đầu lặng lẽ không nói một lời.
囚  [qiú]
  1. cầm tù; bỏ tù。囚禁。
  被囚。  bị tù.
  2. tù phạm; người bị tù。囚犯。
  罪囚。  tù giam.
  死囚。  tù tử hình.
[jiù]  TỰU đại bàng; chim đại bàng。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét