3.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 29

TỪ MỚI:
[shè]  miễn xá; đặc xá。赦免。
  大赦。  đại xá.
  特赦。  đặc xá.
  十恶不赦。  tội ác quá nhiều không thể tha thứ được; miễn xá cho mười tội ác.
失节  [shījié]
  1. mất khí tiết。失去气节。
  2. mất trinh; thất tiết (chỉ người phụ nữ )。封建礼教指妇女失去贞操。
 弱不禁风  [ruòbùjīnfēng]  yếu đuối; mong manh; gầy yếu; ốm yếu。形容身体虚弱,连风吹都禁不住。
剁  [duò]  chặt; băm。用刀向下砍。
  剁排骨   chặt xương sườn.
  饺子馅儿剁得很细。  nhân bánh chẻo được băm rất nhuyễn.
  他把柳条剁成了三段。  anh ấy chặt cành liễu làm ba đoạn.
奋不顾身  [fènbùgùshēn] phấn đấu quên mình; hăng hái tiến lên; dũng cảm quên mình。奋勇直前,不顾生命。
贵干  [guìgàn]  phải làm sao (lễ phép hỏi ý kiến người khác)。敬辞,问人要做什么。
  有何贵干?
  tôi giúp gì được cho ông không?
会客 [huìkè]  tiếp khách; tiếp; tiếp đón; tiếp đãi。和来访的客人见面。
  会客室   phòng tiếp khách
沽名钓誉  [gūmíng diàoyù] mua danh cầu lợi; mua danh trục lợi。以不正当的手法博取名誉。
寥寥 [liáoliáo]  lác đác; cực ít。非常少。
  寥寥可数。  lác đác có thể đếm được.
  寥寥无几。  không có mấy; vỏn vẹn đếm được trên đầu ngón tay.
  寥寥数语, 就点出了问题的实质。
  nói vài ba câu thì lộ ra được thực chất của vấn đề.
蕴藏  [yùncáng]  chất chứa; chứa đựng; tàng trữ。蓄积而未显露或未发掘。
  大沙漠下面蕴藏着丰富的石油资源。
  trong lòng sa mạc tiềm tàng năng lượng dầu mỏ phong phú.
  他们心中蕴藏着极大的爱国热情。
  trong lòng họ chất chứa nhiệt tình yêu nước rất lớn.
蕴蓄  [yùnxù]  tích tụ; ẩn kín; tiềm tàng。积蓄或包含在里面而未表露出来。
  青年人身上蕴蓄着旺盛的活力。
  cơ thể thanh niên tiềm tàng sức lực mạnh mẽ.
泼墨  [pōmò]  vẩy mực (một cách vẽ tranh thuỷ mặc)。中国画的一种画法,用笔醮墨汁大片地洒在纸上或绢上。画出物体形象,像把墨汁泼上去一样。
  泼墨山水。  vẽ tranh sơn thuỷ.
窖  [jiào]  1. hầm; hố。收藏东西的地洞或坑。
  花儿窖。  hầm chứa hoa.
  白菜窖。  hầm chứa rau cải.
  白薯都已经入了窖。  khoai lang ̣đã được đýa vào hầm.
  2. cất vào hầm; đýa vào hầm。把东西收藏在窖里。
  窖冰。  cất nước đá vào hầm.
  把白薯窖起来。  mang khoai cất vào hầm.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét