2.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 30

TỪ MỚI:
预谋 [yùmóu]  mưu tính trước; dự tính trước; lập kế hoạch trước。做坏事之前有所谋划。特指犯人做犯法的事之前有所谋划。
  预谋杀人   một vụ giết người có mưu tính trước.
 毙命  [bìmìng]   toi mạng。 丧命(含贬义)。

湮灭  [yānmiè]  mai một; chôn vùi。埋没消灭。
俊俏  [jùnqiào]  đẹp đẽ; khôi ngô; anh tuấn (tướng mạo)。(相貌)好看。
携带  [xiédài]  mang theo。随身带着。
  携带家眷。  mang theo gia quyến
  携带行李。  mang theo hành lý
只消  [zhǐxiāo]  chỉ cần; miễn là。只需要。
  这点活儿,只消几分钟就可以干完。
  việc này chỉ cần mấy phút là có thể làm xong.
凌厉  [línglì]  mạnh mẽ; ác liệt。形容迅速而气势猛烈。
  朔风凌厉。  gió bấc thổi mạnh.
  凌厉的攻势。  thế tiến công mạnh mẽ.
赐教  [cìjiào]  dạy bảo; bảo ban (lời nói kính trọng)。敬辞,给予指教。
  不吝赐教。  không tiếc công dạy bảo.
倜傥  [tìtáng]  hào phóng。洒脱;不拘束。
切磋  [qiēcuō]  cắt gọt mài giũa。切磋琢磨。

颠簸  [diānbǒ]  tròng trành; lắc lư; chòng chành; nghiêng ngả。上下震荡。
  风大了,船身更加颠簸起来。
  gió to quá, thuyền càng chòng chành.
博弈  [bóyì]  đánh cờ; chơi cờ。下棋。
 莫非  [mòfēi]  chẳng lẽ; hay là; hẳn là (phó từ, biểu thị suy đoán, phản vấn, thường kết hợp với '不成'ở cuối câu)。副词,表示揣测或反问,常跟'不成'呼应。
  她将信将疑地说,莫非我听错了?
  cô ta nữa tin nữa ngờ nói, chẳng lẽ tôi đã nghe lầm sao?
  今天他不来,莫非又生了病不成?
  hôm nay anh ấy không đến, hay là lại bị ốm rồi chăng?
 悭 [qiān]
  1. keo kiệt; bủn xỉn; hà tiện。吝啬。
  2. khiếm khuyết。缺欠。
  缘悭一面(缺少一面之缘)。
  khuyết hết một bên; mất đi một phần cơ duyên.
   观瞻  [guānzhān]
  1. bộ mặt; bề ngoài; hình tượng bên ngoài; cảnh tượng; ấn tượng。具体的景象和景象给人的印象;外观和对观发生的反应。
  以壮观瞻   tăng thêm ấn tượng
  有碍观瞻   có trở ngại
  2. thưởng thức; thưởng ngoạn; trông ngóng; tham quan; dòm ngó。瞻望;观赏。
  楼阁建成后,观瞻者络绎不绝。
  sau khi toà lâu đài xây dựng xong, khách đến tham quan không ngớt.
孤陋寡闻  [gūlòuguǎwén]  thiển cận; nông cạn; quê mùa; kiến thức hẹp hòi; kiến thức hạn hẹp; kiến thức nông cạn。知识浅陋,见闻不广。
迅捷  [xùnjié]  nhạy bén; nhanh chóng。
撰  [zhuàn]  viết sách; viết; sáng tác (văn học)。写作。
  撰文   viết văn
  撰稿   viết bản thảo
[téng]  sao chép; sao lại。誊写。
  这稿子太乱,要誊一遍。
  bản thảo này lộn xộn quá, phải chép lại.
闻所未闻  [wénsuǒwèiwén] mới nghe lần đầu; nghe thấy điều chưa từng nghe thấy。听到从来没有听到过的,形容事物非常希罕。
瓜葛  [guāgé]  liên quan; liên can; liên kết; quan hệ dây mơ rễ má; dính líu。瓜和葛都是蔓生的植物,能缠绕或攀附在别的物体上,比喻辗转相连的社会关系,也泛指两件事情互相牵连的关系。
  他与此事没有瓜葛。  anh ấy không liên quan đến việc này.
  他跟投机倒把分子有瓜葛。  nó có dính líu với bọn đầu cơ.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét