1.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 31

TỪ MỚI:
迂腐  [yūfǔ] cổ hủ; bảo thủ; thủ cựu (lời nói, việc làm)。(言谈、行事)拘泥于陈旧的准则,不适应新时代。
坦荡  [tǎndàng]
  1. bằng phẳng; rộng rãi bằng phẳng。宽广平坦。
  前面是一条坦荡的大路。  trước mặt là con đường rộng rãi bằng phẳng.
  2. thẳng thắn vô tư; trong sáng vô tư。形容心地纯洁,胸襟宽畅。
  胸怀坦荡   tấm lòng trong sáng vô tư
至交  [zhìjiāo]   bạn thân; bạn tốt; bạn tri kỷ。最相好的朋友。
  至交好友   bạn tốt
  他们俩是至交。  họ là bạn thân.
芳龄  [fānglíng]  xuân xanh; niên kỷ (chỉ tuổi của nữ)。指女子的年龄,一般用于年轻女子。
吟  [yín] ngâm vịnh; ngâm。 吟咏。
  吟诗   ngâm thơ
 非分  [fēifēn]
  1. không an phận; không nên có; không yên phận。不守本分;不安分。
  非分之想。  lối nghĩ không nên có.
  2. không thuộc bản thân; không phải của mình。不属自己分内的。
  非分之财   tài sản không phải của mình
囚  [qiú]
  1. cầm tù; bỏ tù。囚禁。
  被囚。  bị tù.
  2. tù phạm; người bị tù。囚犯。
  罪囚。  tù giam.
  死囚。  tù tử hình.
 精湛  [jīngzhàn]  kỹ càng; tỉ mỉ; tinh xảo。精深。
  技术精湛。  kỹ thuật tinh xảo.
  精湛的分析。  phân tích tỉ mỉ.
歇  [xiē]
  1. nghỉ ngơi; nghỉ。休息。
  歇 了一会儿。  nghỉ một chút.
  2. dừng lại; ngừng。停止。
  歇 工。  nghỉ làm việc.
  歇 业。  không kinh doanh nữa.
  3. ngủ。睡。
  4. một chút; một lát。很短的一段时间;一会儿。
  过了一歇 。  một lát sau.
 屈  [qū] cong; gập。弯曲;使弯曲。
  屈指。  gập đầu ngón tay.
  屈膝。  gập đầu gối.
执意  [zhíyì]   khăng khăng; nguây nguẩy。坚持自己的意见。
  执意要去   khăng khăng đòi đi
  执意不肯   khăng khăng không chịu
设想  [shèxiǎng]
  1. tưởng tượng; thiết tưởng。想象;假想。
  不堪设想。  không thể tưởng tượng.
  2. suy nghĩ。着想。
巫  [wū]
  1. bà mo; thầy mo; phù thuỷ; thầy pháp。指女巫;巫师。
  小巫见大巫。  phù thuỷ nhỏ gặp phù thuỷ lớn; tài kém; không bằng ai
  2. họ Vu。姓。
戳  [chuō]
  1. chọc; đâm; xuyên。用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体。
  一戳 就破。  chọc một cái là thủng.
  2. trẹo; quằn。(长条形物体)因猛戳另一物体而本身受伤或损坏。
  打球戳 了手。  đánh bóng trẹo cả tay.
  钢笔尖儿戳 了。  ngòi bút quằn mất rồi.
  3. dựng; đặt; để; dựng đứng。竖立。
  把棍子戳 起来。  dựng cái gậy lên.
闲情逸致  [xiánqíngyìzhì] nhàn hạ thoải mái; thú thanh nhàn; an nhàn thoải mái。 闲散的心情,安逸的兴致。
出类拔萃  [chūlèibácuì]   nổi tiếng; nổi bật。品行、才干大大高出同类而拔尖。
伯仲  [bózhòng]  名   sàn sàn; cỡ nhau; cùng lứa; như nhau。指兄弟的次第,比喻事物不相上下。
  伯仲之间。  sàn sàn như nhau
异想天开  [yìxiǎngtiānkāi] ý nghĩ kỳ lạ; ý nghĩ viển vông; ý nghĩ hão huyền。形容想法离奇,不切实际。
恻隐  [cèyǐn]  trắc ẩn; cảm thông; bất nhẫn (cảm thông với người cực khổ)。对受苦难的人表示同情;不忍。
  恻隐之心   lòng trắc ẩn
 忿  [fèn]
  1. phẫn nộ; căm phẫn; giận; căm giận; tức tối。同'愤'。
  2. bực tức trong lòng; tức anh ách。见〖不忿〗、〖气不忿儿〗。
崽 [zǎi] 1. con trai; thằng nhóc; thằng cu。儿子。 2. nam thanh niên; chàng trai; thằng。男青年。 打工崽 thằng làm công. 3. nhỏ; con (súc vật)。(崽儿)幼小的动物。 猪崽儿。 lợn con
 快意  [kuàiyì]   sảng khoái; thoải mái。心情爽快舒适。
  微风吹来,感到十分快意。
  gió thổi nhè nhẹ, cảm thấy vô cùng thoải mái.
朽  [xiǔ]
  1. mục nát。腐烂(多指木头)。
  朽木   gỗ mục
  革命先烈永垂不朽。  các liệt sĩ cách mạng đời đời sống mãi
  2. già lão。衰老。
  老朽   già nua
揭穿  [jiēchuān]   vạch trần; bóc trần; lột trần; phơi trần; vạch mặt; lật tẩy。揭露;揭破。
  揭穿阴谋。  vạch trần âm mưu.
  揭穿谎言。  vạch trần tin vịt.
  揭穿他的老底。  lột trần bộ mặt của hắn ta.
  假面具被揭穿了。  mặt nạ đã bị vạch trần.
近水楼台先得月  [jìnshuǐlóutáixiāndéyuè]  gần quan được ban lộc; nhà ở ven hồ hưởng trước ánh trăng; gần gũi người có thế lực nên được lợi trước; làm quan ăn lộc vua, ở chùa ăn lộc Phật。宋俞文豹《清夜录》引宋人苏麟诗,'近水楼台先得月'。比喻接近某些人或事物,条件 优越。
放荡  [fàngdàng]   phóng đãng; phóng túng; trác táng; truỵ lạc。放纵,不受约束或行为不检点。
  生活放荡   cuộc sống phóng túng
羁  [jī]
  1. dàm ngựa; cương ngựa。马笼头。
  无羁之马。  con ngựa không dàm.
  2. ràng buộc; trói buộc; bó buộc。拘束。
  放荡不羁。  buông tha, không ràng buộc gì.
叵测  [pǒcè]  khó lường。不可推测(贬义)。
  居心叵测。  bụng dạ khó lường.
  心怀叵测。  lòng dạ khó lường.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét