16.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 44

TỪ MỚI:
骸骨  [háigǔ]  hài cốt; xương người。人的骨头(多指尸骨)。
糊里糊涂  [hú·li hútū]  mơ hồ; hồ đồ。思想上模糊。
过意不去  [guòyìbùqù] không yên tâm; áy náy; băn khoăn。心中不安(抱歉)。也说不过意。
  这本书借了这么多日子才还你,真有点过意不去。
  quyển sách này mượn lâu quá mới trả anh, thật áy náy trong lòng quá.
苟且  [gǒuqiě]
  1. sống tạm; được chăng hay chớ; sống tạm。只顾眼前,得过且过。
  苟且偷安   sống an phận thích an nhàn
  2. qua loa; sơ sài; bừa bãi; cẩu thả; qua quýt; lơ là。敷衍了事;马虎。
  因循苟且   qua loa cẩu thả.
  他做翻译,一字一句都不敢苟且。
  anh ấy làm phiên dịch, một chữ một câu cũng không dám cẩu thả.
沾光  [zhānguāng]  được nhờ; thơm lây。凭借别人或某种事物而得到好处。
[huì]
  1. nhơ; ô uế; nhơ bẩn; dơ bẩn; bẩn thỉu。肮脏。
  污秽   ô uế
  2. xấu ác; xấu xa。丑恶;丑陋。
  秽行   hành vi xấu xa
污秽  [wūhuì]
  1. ô uế; bẩn thỉu。不干净。
  2. vật ô uế。不干净的东西。

发落  [fāluò]  xử lý; sắp xếp; xử trí。处理;处置。
  听候发落   chờ đợi xử lý
预先  [yùxiān]  trước; sẵn; sẵn sàng; sớm。在事情发生或进行之前。
  预先声明   tuyên bố trước
  预先通知   thông báo trước
  预先布置   bố trí trước; bố trí sẵn
淹没  [yānmò]   chìm ngập。 (大水)漫过;盖过。
  河里涨水,小桥都淹没了。
  nước sông dâng cao, tất cả các cây cầu nhỏ đều ngập.
  他的讲话为掌声所淹没。
  bài nói chuyện của ông ấy chìm ngập trong tiếng vỗ tay.
罢休  [bàxiū]  thôi; ngừng; nghỉ; dừng; buông xuôi (thường dùng ở câu phủ định). 
  不找到新油田,决不罢休   không tìm ra mỏ dầu mới thì quyết không thôi
  真相大白,只好罢休   chân tướng đã lộ rõ, nên đành buông xuôi.
大势所趋  [dàshìsuǒqū] chiều hướng phát triển; xu hướng; xu thế tất yếu。整个局势发展演变的必然趋势。
紧随  [jǐnsuí] theo sau; nối gót; lẽo đẽo; bám gót (nhưng không có ác ý)。
襄  [xiāng]
  1. giúp nhau; giúp đỡ。帮助。
  共襄 义举。  nghĩa cử giúp đỡ nhau.
  2. họ Tương。姓。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét