29.9.14

Tình yêu cần lắm sự chân thành - Đinh Đinh




TỪ MỚI:
模特儿 [mótèr] mô-đen; người mẫu。

关注 [guānzhù] quan tâm; săn sóc; lo lắng; chăm nom; chú ý; quan tâm coi trọng; để ý tới。关心重视。
 多蒙关注 vinh hạnh được quan tâm nhiều.
 这件事引起了各界人士的关注。 việc này khiến cho nhân sĩ các giới đều chú ý.
 这个地区情况十分关注。rất chú ý đến tình hình vùng này.

一度 [yīdù]
1. một lần; một trận。一次;一阵。
 一年一度的春节又到了。một mùa xuân nữa lại về.
 经过一度紧张的战斗,洪水终于被战胜了。
trải qua một trận chiến đấu căng thẳng, cuối cùng đã chiến thắng nạn lụt.
 2. một dạo; có một lần。有过一次。
 他一度休学。có một dạo anh ấy nghỉ học.

坦荡 [tǎndàng]
 1. bằng phẳng; rộng rãi bằng phẳng。宽广平坦。
 前面是一条坦荡的大路。trước mặt là con đường rộng rãi bằng phẳng.
 2. thẳng thắn vô tư; trong sáng vô tư。形容心地纯洁,胸襟宽畅。
 胸怀坦荡 tấm lòng trong sáng vô tư


心坎 [xīnkǎn]
 1. ngực。(心坎儿)心口。
 2. đáy lòng; trong lòng; tâm khảm。(心坎儿)内心深处。

诧异 [chàyì] vô cùng kinh ngạc; rất ngạc nhiên。觉得十分奇怪。
 听了这突如其来的消息,我们都十分诧异。
nghe được tin bất ngờ này, chúng tôi vô cùng kinh ngạc.

淋漓尽致 [línlíjìnzhì] tinh tế; sâu sắc (bài văn, bài nói chuyện)。

魅力 [mèilì] sức hấp dẫn; sức quyến rũ。很能吸引人的力量。
 富有魅力。đầy sức hấp dẫn.

讨巧 [tǎoqiǎo] gặp may; được hời。做事不费力而占便宜。

给予 [jǐyǔ] dành cho; cho。给(gěi)。也作给与。
 给予帮助。dành cho sự giúp đỡ.
 给予同情。dành cho sự đồng tình.

代沟 [dàigōu] sự khác nhau; sự khác biệt (giữa hai thế hệ)。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét