27.8.14

Together 2013 Angelababy


TỪ MỚI:
刹[shā] phanh; hãm; thắng (xe, máy móc)。止住(车、机器等)。
 把车刹住。thắng xe lại.
按部就班 [ànbùjiùbān] làm từng bước; dần từng bước; tuần tự nhi tiến; tuần tự mà tiến; hoàn thành từng bước; thực thi từng bước một; dần dần từng bước。按照一定的条理,遵循一定的程序。
 学习科学知识,应该按部就班,循序渐进
học tập tri thức khoa học, nên dần từng bước, tuần tự mà tiến



飙 [biāo] bão tố; gió bão; gió mạnh。暴风。
 狂飙。dông tố; bão táp; bão tố dữ dội

拦截 [lánjié] chặn đường; cản đường。中途阻挡,不让通过。
 拦截洪水。bị nước lũ cản đường.

出马 [chūmǎ] ra tay; ra trận; hành động; ra mặt。原指将士上阵作战,今多指出头做事。
 那件事很重要,非你亲自出马不行。
chuyện ấy rất quan trọng, anh phải đích thân ra tay mới được.

测试 [cèshì] kiểm tra; khảo thí; trắc nghiệm (

婚纱 [hūnshā] áo cưới; áo cô dâu。

自作多情 [zìzuòduōqíng] tưởng ai cũng mê mình (người khác phái)

触角 [chùjiǎo] râu; sừng; vòi (của côn trùng hoặc loài nhuyễn thể)。

捂 [wǔ] che; bịt; đậy; bưng; bụm。遮盖住或封闭起来。
 捂着嘴笑。che miệng cười, bụm miệng cười.
 放在罐子里捂起来,免得走味。cho vào trong hộp, đậy lại để khỏi mất mùi.
 捂捂盖盖  [wú] úp úp mở mở。说话含混躲闪。

扫描 [sǎomiáo] sự phân hình; quét hình (máy ra đa)。
我建仪他做个大脑断层扫描 Tôi kiến nghị nên chụp CT não cho cô ấy.

间歇 [jiànxiē] thỉnh thoảng; cách quãng; ngắt quãng;
啃 [kěn] gặm; rỉa。一点儿一点儿地往下咬。
 啃骨头。gặm xương.
 啃老玉米。gặm bắp già.
 啃书本。gặm sách (con mọt sách).

争气 [zhēngqì] không chịu thua kém; không chịu lạc hậu; hăng hái tranh giành。
 孩子真争气,每次考试都名列前茅。
đứa bé thật không chịu thua kém, mỗi lần thi đều đứng đầu.

自恋 [zìliàn] tự kỷ; tính tự yêu mình (tính quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình)。自我崇拜并过分关心自己的完美的一种心理状态。

印记 [yìnjì]
 1. con dấu; đóng dấu。旧指钤记。
 2. dấu vết; vết tích。印迹。
 公章一按,留下了鲜红的印记。
con dấu vừa ấn xuống đã lưu lại vết đỏ tươi.
 他的每篇作品都带有鲜明的时代印记。
mỗi tác phẩm của anh ấy đều mang dấu ấn thời đại rõ nét.
 3. gây ấn tượng mạnh; lưu lại ấn tượng sâu sắc。把印象深刻地保持着。
 他一直把那次的约会的情景印记在胸海里。
buổi hẹn lần đó luôn lưu lại ấn tượng sâu sắc trong trí nhớ anh ấy.

虚伪 [xūwěi]
 không thật; giả dối; đạo đức giả。不真实;不实在;作假。
 太虚伪 giả dối quá
 他对人实在,没有一点虚伪。
anh ấy đối xử với mọi người rất chân thật, không hề giả dối.

面具 [miànjù]
 1. mặt nạ。戴在面部起遮挡保护作用的东西。
 防毒面具。mặt nạ phòng độc.

大意 [dàyì] đại ý。主要的意思。
 段落大意。đại ý đoạn văn
 把他讲话的大意记下来就行了。
chỉ cần ghi đại ý bài giảng của anh ấy là được rồi.
 [dà·yi]
 không chú ý; sơ ý; lơ là; qua quýt。疏忽;不注意。
 粗心大意。không chú ý; lơ là.
 他太大意了,连这样的错误都没检查出来。
anh ấy sơ ý quá, ngay cả sai sót như vậy mà cũng không phát hiện ra.

妥善 [tuǒshàn] ổn thoả tốt đẹp。妥当完善。
 妥善安置 sắp xếp ổn thoả tốt đẹp

干劲 [gànjìn] lòng hăng hái; tinh thần hăng hái; năng nổ。(干劲儿)做事的劲头。
 干劲儿十足 đầy lòng hăng hái; năng nổ.
 鼓足干劲,力争上游。cổ vũ lòng hăng hái, cố gắng vươn lên hàng đầu.

方寸 [fāngcùn]
 1. một tấc vuông。一寸见方。
 2. tấc vuông。平方寸。
 3. tấc lòng; tấm lòng; lòng người。指人的内心;心绪。
 方寸已乱 lòng người rối loạn

丁点儿 [dīngdiǎnr] chút; ít; tí xíu; tí tẹo; cỏn con。量词,表示极少或极小(程度比'点儿'深)。
 一丁点儿毛病也没有。không một chút tì vết
 这丁点儿事何必放在心上。việc cỏn con để bụng làm gì.

顾及 [gùjí] chiếu cố đến; chú ý đến。照顾到;注意到。
 无暇顾及 không có thì giờ chú ý đến
 顾及可能产生的后果。chú ý đến hậu quả có thể xảy ra.
 既要顾及生产,又要顾及职工生活。
đã trông nom sản xuất lại cần chú ý đến cuộc sống nhân viên.

魄力 [pò·lì] quyết đoán; kiên quyết; quả quyết; dứt khoát。

合伙 [héhuǒ] kết phường; kết hội; chung vốn; hùn vốn。(合伙儿)合成一伙(做某事)。
 合伙经营 hùn vốn kinh doanh
 合伙干坏事 kết bè kết đảng làm chuyện xấu

欢聚 [huānjù] đoàn tụ; sum họp; vui vẻ đoàn tụ。快乐地团聚。
 欢聚一堂 cả nhà đoàn tụ

荣耀 [róngyào] quang vinh; vinh hiển。光荣。

诈骗 [zhàpiàn] lừa dối; lừa bịp; lừa gạt。讹诈骗取。
 诈骗钱财。lừa gạt tiền bạc

拘捕 [jūbǔ] bắt bớ; bắt; bắt giữ。逮捕。

调查 [diàochá] điều tra; xem xét; kiểm tra; khảo sát。为了了解情况进行考察(多指到现场)。
 调查事实真相 điều tra chân tướng sự thật
 没有调查,就没有发言权。chưa điều tra, thì chưa được phát biểu.
 事情还没有调查清楚,不能忙着处理。
sự tình chưa điều tra rõ, không nên vội vàng xử lý.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét