1.9.14



TỪ MỚI:
三更半夜 [sāngēngbànyè]:nửa đêm; giờ tý canh ba; canh ba nửa đêm

拜托 [bàituō] xin nhờ; kính nhờ (lời nói kính trọng)。请别人代办事情。
 有一封信,拜托您带给他。
có một bức thư, xin nhờ bác đưa giúp đến anh ấy.


作息 [zuòxī] làm việc và nghỉ ngơi。工作和休息。
 按时作息 làm việc và nghỉ ngơi đúng giờ.
 作息制度 chế độ làm việc và nghỉ ngơi.

城堡 [chéngbǎo] thành nhỏ; thành luỹ; pháo đài (kiểu lô cốt)。堡垒式的小城。

背叛 [bèipàn] phản bội;

吼 [hǒu]
 1. gầm; gào; thét; rống (dã thú)。(猛兽)大声叫。
 牛吼 bò rống
 狮子吼 sư tử gầm
 2. gào lên; gào to; gào thét; thét lên (tỏ ý bực bội)。发怒或情绪激动时大声叫喊。
 狂吼 gào thét điên cuồng
 大吼一声 gào to lên
彬 [bīn] nho nhã. 彬彬

炸 [zhá]
 1. chiên; rán。烹调方法,把食物放在煮沸的油里弄熟。
 炸糕 chiên bánh; rán bánh
 炸油条 chiên chá quẩy
 2. chần; trụng; luộc。焯。
 把菠菜炸一下。đem rau chân vịt chần một chút.
 [zhà]
 Bộ: 火(Hoả)
 Hán Việt: TẠC
 1. nổ。(物体)突然破裂。
 爆炸 nổ
 这瓶子一灌开水就炸了。
cái phích này vừa đổ nước sôi vào đã nổ rồi.
 炸药包未炸。bộc phá chưa nổ.
 2. phá; nổ (bằng bom hoặc thuốc nổ)。用炸药爆破;用炸弹轰炸。
 炸碉堡 phá tan lô cốt; nổ sập lô cốt
 3. nổi giận; nổi khùng。因愤怒而激烈发作。
 他一听就气炸了。anh ấy vừa nghe đã nổi giận rồi.

游艇 [yóutǐng] du thuyền; thuyền du lịch; thuyền buồm nhẹ。游船。

调头 [diàotoìu]
 1. quay đầu lại; ngoảnh mặt lại。同'掉头'。
 2. luận điệu; lý lẽ; luận cứ; giọng điệu。论调。
 空洞抽象的调头必须少唱。
những luận điệu trống rỗng khó hiểu nên nói ít đi.

逊 [xùn]
 1. nhường ngôi。让出(帝王的位子)。
 逊位 nhường ngôi; thoái vị
 2. khiêm cung; khiêm nhường; khiêm tốn。谦虚;谦恭。
 谦逊 khiêm tốn
 出言不逊。nói năng không khiêm tốn
 傲慢不逊。kiêu ngạo không khiêm tốn
 3. kém; không thể so sánh; so sánh không được。差;比不上;不及。

告白 [gàobái]
 1. thông báo; cáo thị。(机关、团体或个体)对公众的声明或启事。
 2. nói rõ; thuyết minh。说明;表白。
 向朋友告白自己的忧虑。nói rõ với bạn bè những lo lắng của mình.

小气 [xiǎo·qi]
 1. keo kiệt; bủn xỉn。吝啬。
 2. lòng dạ hẹp hòi; nhỏ mọn。气量小。

汇 [huì]
 1. hợp thành; hội tụ; tụ hội; hợp lại。汇合。
 百川所汇。nơi trăm sông hội tụ
 汇成巨流。hợp thành dòng lớn
 2. tụ tập; tụ họp。聚集;聚合。
 汇报 hội báo
 汇印成书 tập họp lại in thành sách
 3. tụ họp mà thành; họp; hội。聚集而成的东西。
 词汇 từ vựng; từ hội
 总汇 tổng hợp
 4. chuyển tiền (qua bưu điện, ngân hàng.)。通过邮电局、银行等把甲地款项划拨到乙地。
 电汇 chuyển tiền bằng điện tín.
 汇款 gửi tiền; chuyển tiền.
 汇给他一笔路费。gửi cho nó tiền đi đường.
 5. ngoại hối。指外汇。
 换汇 đổi tiền

剥夺 [bōduó]
 1. cướp đoạt; lấy đi。用强制的方法夺去。
 剥夺劳动成果。cướp đoạt thành quả lao động
 2. tước; cách chức。依照法律取消。
 剥夺政治权利。tước quyền chính trị

锵 [qiāng] chập cheng (Từ tượng thanh)。象声词,形容撞击金属器物的声音。
 锣声锵锵。tiếng chiêng chập cheng.

赌博 [dǔbó] đánh bạc; đánh bài; canh bạc。用斗牌、掷色子等形式,拿财物做注比输赢。
 政治赌博 canh bạc chính trị
榜样 tấm gương; gương tốt; kiểu mẫu; gương mẫu; mô hình (người tốt, việc tốt đáng được học hỏi, noi theo. Thường dùng trong văn nói). 值得学习的好人或好事,多用于口语
 榜样的力量是无穷的。những tấm gương người tốt, việc tốt nhiều vô cùng.

死党 [sǐdǎng]
 1. kẻ sẵn sàng chết cho phe cánh; một bọn sống chết theo nhau; phần tử ngoan cố。
 2. bè lũ ngoan cố。顽固的反动集团。
 结成死党。kết thành bè lũ ngoan cố.

体面 [tǐmiàn]
 1. thân phận; thể diện; sĩ diện。体统;身份。
 有失体面 làm mất thể diện
 2. quang vinh; vẻ vang; danh giá。光荣;光彩。
 好吃懒做是不体面的事。ham ăn biếng làm không hay ho gì.
 3. đẹp; mỹ lệ。(相貌或样子)好看;美丽。
 长得体面 dáng xinh đẹp.

扛 [gāng]
 1. giơ lên; nhấc lên; nâng lên。用两手举(重物)。
 力能扛鼎 sức có thể nâng được đỉnh
 2. vác; khiêng (đồ vật)。抬东西。
[káng]
 1. khiêng; vác; gánh; nâng。用肩膀承担物体。
 扛枪。 vác súng.
 扛着锄头。 vác cuốc.
 2. chịu đựng。承受;忍受。
 这活再苦我也得扛着。dù công việc khó nhọc đến đâu tôi cũng phải cố chịu đựng
 3. xử lý; đối phó; đýőng đầu; gánh vác。对付;应付。
 这事太复杂,我担心你扛不住了。
chuyện này quá phức tạp, tôi e là anh không đối phó nổi đâu
 扛这个任务你一定要扛起来。
nhiệm vụ này bạn nhất định phải gánh vác.

马子 [mǎ·zi] cái bô。马桶。

捧 [pěng]
 1. nâng; bê; bưng。用双手托。
 捧着花生来。bưng đậu phụng lại.
 双手捧住孩子的脸。hai tay nâng mặt đứa bé lên.
 量
 2. vốc; bốc; nắm。用于能捧的东西。
 一捧枣儿。một nắm táo.
 捧了两捧米。vốc hai vốc gạo.
 3. tâng bốc; tán tụng。奉承人或代人吹嘘。
 捧场。cổ động; cổ vũ; lăng xê.
 下注 đặt tiền đánh bạc

指望 [zhǐ·wang]
 1. trông chờ; mong đợi; hi vọng; trông ngóng。一心期待;盼望。
 指望今年有个好收成。mong năm nay được mùa.
 不指望别人帮人。không mong người khác giúp đỡ.
 2. điều hi vọng; điều mong đợi。(指望儿)所指望的;盼头。
 这病还有指望儿。bệnh này còn có hi vọng.

瘾 [yǐn]
 1. nghiện; ghiền。由于神经中枢经常接受某种外界刺激而形成的习惯性。
 烟瘾 nghiện thuốc
 他喝酒的瘾 真大。anh ấy nghiện rượu rất nặng.
 2. mê; thích; nghiện; ghiền。泛指浓厚的兴趣。
 球瘾 mê bóng
 他看书看上瘾 了。anh ấy xem sách đến mức ghiền luôn.

锦标 [jǐnbiāo] giải thưởng; phần thưởng。授给竞赛中优胜者的奖品,如锦旗、银盾、银杯等。

敬畏 [jìngwèi] kính nể; kính sợ。又敬重又害怕。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét