30.9.14

最可爱的孩子 (Đứa trẻ đáng yêu nhất)

有一个人在外地做事,托他的一位同乡带一件精巧又昂贵的玩具回家。
同乡问:“这东西带给谁呢?”
这个人认为自己的儿子长得伶俐聪明,是全村最可爱的孩子,就得意地说:“带给我们村里最可爱的孩子。”
同乡点点头,拿起东西走了。
过了几个月,这人回到家里,知道他的儿子并没有收到同乡带回来的玩具,便跑去问那个同乡:
“我托你带的玩具,怎么没有带给我的儿子?”

同乡说:“你不是说带给全村最可爱的孩子吗?我认为我的儿子是全村最可爱的孩子,所以把玩具给了我的孩子啦!” 


Zuì kě'ài de háizi
Yǒuyī gèrén zài wàidì zuòshì, tuō tā de yī wèi tóngxiāng dài yī jiàn jīngqiǎo yòu ángguì de wánjù huí jiā. Tóngxiāng wèn:“Zhè dōngxi dài gěi shuí ne?” Zhège rén rènwéi zìjǐ de érzi zhǎng de línglì cōngmíng, shì quán cūn zuì kě'ài de háizi, jiù déyì dì shuō:“Dài gěi wǒmen cūnlǐ zuì kě'ài de háizi.” Tóngxiāng diǎndiǎn tóu, ná qǐ dōng xī zǒuliǎo. Guòle jǐ gè yuè, zhè rén huí dào jiālǐ, zhīdào tā de érzi bìng méiyǒu shōu dào tóngxiāng dài huílái de wánjù, biàn pǎo qù wèn nàgè tóngxiāng: “Wǒ tuō nǐ dài de wánjù, zěnme méiyǒu dài gěi wǒ de érzi?” Tóngxiāng shuō:“Nǐ bùshì shuō dài gěi quán cūn zuì kě'ài de háizi ma? Wǒ rènwéi wǒ de érzi shì quán cūn zuì kě'ài de háizi, suǒyǐ bǎ wánjù gěile wǒ de háizi la!” 


最可爱的孩子 Đứa trẻ đáng yêu nhất
有一个人在外地做事,托他的一位同乡带一件精巧又昂贵的玩具回家。
Có một người đi làm việc ở nơi xa, nhờ một người đồng hương đem về nhà một món đồ chơi tinh xảo và đắc giá.
同乡问:“这东西带给谁呢?”
Đồng hương hỏi: "Món đồ này đem cho ai vậy?"
这个人认为自己的儿子长得伶俐聪明,是全村最可爱的孩子,就得意地说:“带给我们村里最可爱的孩子。”
Người này cho rằng con trai mình rất thông minh lanh lợi, là đứa trẻ đáng yêu nhất thôn, bèn đắc ý nói rằng: "Mang cho đứa trẻ đáng yêu nhất thôn mình"
同乡点点头,拿起东西走了。
Người đồng hương gật đầu, mang món đồ đi.
过了几个月,这人回到家里,知道他的儿子并没有收到同乡带回来的玩具,便跑去问那个同乡:
Mấy tháng sau, người này trở về nhà, biết được con trai mình không hề nhận được món đồ chơi do người đồng hương mang về, bèn chạy đi hỏi người đồng hương kia:
“我托你带的玩具,怎么没有带给我的儿子?”
"Món đồ chơi tôi nhờ anh mang, tại sao không mang đưa cho con trai tôi?"
那同乡说:“你不是说带给全村最可爱的孩子吗?我认为我的儿子是全村最可爱的孩子,所以把玩具给了我的孩子啦!”
Người đồng kia đáp: "Anh chẳng phải nói là đem cho đứa trẻ đáng yêu nhất thôn sao? Tôi cho rằng con trai tôi là đứa trẻ đáng yêu nhất thôn, cho nên đem đồ chơi cho con trai tôi rồi"


Từ vựng:
精巧 [jīngqiǎo] tinh xảo; khéo léo; tinh vi (kỹ thuật, cấu tạo máy móc)
昂贵 [ángguì] mắc; đắt tiền; mắc mỏ; đắt đỏ。价格很高。
外地 [wàidì] nơi khác; vùng khác

伶俐 [líng·lì] thông minh; linh hoạt; lanh lợi。聪明; 灵活。
口齿伶俐。 nhanh mồm nhanh miệng.
这孩子真伶俐。đứa trẻ này thật thông minh linh hoạt. 
.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét