16.4.16

蝉和狐狸 (Ve sầu và cáo)

蝉在大树上唱歌。狐狸要吃蝉,想了一个计策:他站在对面称赞蝉的歌声美妙,劝蝉下来,说想看看是多大的动物发出这么响亮的声音。
Ve sầu ca hát trên cây đại thụ. Cáo muốn ăn ve sầu, nghĩ ra một mưu kế: Nó đứng đối diện khen ngợi tiếng ca của ve sầu rất tuyệt vời, khuyên ve sầu xuống dưới, nói muốn nhìn xem động vật bao lớn mà phát ra tiếng ca vang dội như thế.
蝉识破了狐狸的诡计,摘了一片树叶扔下来。狐狸以为是蝉,扑了过去。蝉对狐狸说:“你这家伙,你以为是我下来了,那就错了。
Ve sầu biết rõ được quỷ kế của cáo, hái một lá cây vứt xuống. Cáo tưởng là ve sầu, bổ nhào qua đó. Ve sầu nói với cáo: " Cái lão này, lão tưởng tớ xuống à, lầm to rồi!"
自从我看见狐狸的粪便里有蝉的翅膀,我对狐狸就有所警惕了。”
Từ khi tớ nhìn thấy phân của cáo có cánh của ve sầu, tớ phần nào cảnh giác với cáo rồi!"
这故事是说,邻人的灾难教育了明智的人。
Câu chuyện này nói, tai nạn của láng giềng răn dạy được người có trí.


Pinyin: chán hé hú lí 
chán zài dà shù shàng chàng gē 。hú lí yào chī chán ,xiǎng le yī gè jì cè :tā zhàn zài duì miàn chēng zàn chán de gē shēng měi miào ,quàn chán xià lái ,shuō xiǎng kàn kàn shì duō dà de dòng wù fā chū zhè me xiǎng liàng de shēng yīn 。
chán shí pò le hú lí de guǐ jì ,zhāi le yī piàn shù yè rēng xià lái 。hú lí yǐ wéi shì chán ,pū le guò qù 。chán duì hú lí shuō :“nǐ zhè jiā huǒ ,nǐ yǐ wéi shì wǒ xià lái le ,nà jiù cuò le 。
zì cóng wǒ kàn jiàn hú lí de fèn biàn lǐ yǒu chán de chì bǎng ,wǒ duì hú lí jiù yǒu suǒ jǐng tì le 。”
zhè gù shì shì shuō ,lín rén de zāi nán jiāo yù le míng zhì de rén 。
《yī suǒ yù yán 》 


Từ vựng
蝉  [chán]  con ve。
称赞 [chēngzàn]  tán thưởng; hoan nghênh; khen ngợi
老师称赞他求知的欲望。
我当不起这样的称赞。
他称赞她的新帽子。
教授称赞她流畅的文体。
他称赞她的新衣服漂亮。
老板对我的工作极其称赞。
他的表演受到大家的称赞。
照大多数人那样干,人们会把你称赞。
他得到的称赞是受之无愧的。

响亮 [xiǎngliàng]  vang dội。 (声音)宏大。
 歌声响亮。 tiếng hát vang dội.

识破 [shípò]  hiểu rõ; biết tỏng; nhìn thấu; hiểu thấu (nỗi lòng thầm kín, âm mưu của người khác)。

他们没多久就识破了这个骗局。
侦探伪装成僧侣,未被敌人识破。
我们已识破了敌人的种种花招。

诡计 [guǐjì]  quỷ kế; mưu ma chước quỷ; nguỵ kế; mưu gian。

家伙 [jiā·huo] 

    thằng cha; lão (tỏ ý khinh miệt)。指人(轻视或玩笑)。
 你这个家伙真会开玩笑。 cái lão này cũng biết đùa lắm.
  cái con (chỉ súc vật)。指牲畜。
 这家伙真机灵,见了主人就摇尾巴。 cái con này thật là khôn, vừa thấy chủ là vẫy đuôi ngay.
自从 [zìcóng]  từ; từ khi; từ lúc 。介词,表示时间的起点(指过去)。
 我自从参加了体育锻炼,身体强健多了。 tôi từ khi tham gia tập thể dục, đã khoẻ nhiều.
粪便 [fènbiàn]  phân và nước tiểu。屎和尿。
翅膀 [chìbǎng]  cánh (côn trùng, chim)。
有所 [yǒusuǒ] : phần nào
警惕 [jǐngtì]  cảnh giác。
 提高警惕,保卫祖国。 đề cao cảnh giác, bảo vệ tổ quốc.

你在站岗时一定要保持警惕。
警惕才能安全。
警惕敌人的破坏。
在这几种商品中,外国人正在占领我们的市场,我们必须有所警惕。

老年人对老眼昏花应有所警惕,这很可能是老年黄斑变性。
与他人交往要有所警惕
希望能让公众有所警惕

教育 [jiàoyù] . giáo dục;

 明智 [míngzhì]  sáng suốt; khôn khéo; biết nhìn xa trông rộng。懂事理;有远见;想得周到。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét