29.9.14

Yêu anh hay yêu cậu ấy - Vương Nãi Ân vs Lý Hạo Hạn



TỪ MỚI
措手 [cuòshǒu] ứng phó; bắt tay làm; đối phó; giải quyết; xử lý; ra tay giải quyết。着手处理;应付。

较劲 [jiàojìn] phân cao thấp; tranh; so。


难得 [nándé]
 1. khó có được; khó được。不容易得到或办到(有可贵意)。
 灵芝是非常难得的药草。
linh chi là một cây dược thảo rất khó kiếm được.
 他在一年之内两次打破世界纪录, 这是十分难得的。
trong vòng một năm, anh ấy hai lần phá kỉ lục thế giới, đây là một điều khó làm được.
 2. ít thấy; hiếm có; ít có; hiếm thấy。表示不常常(发生)。
 这样大的雨是很难得遇到的。
trận mưa to như thế này hiếm thấy lắm.

考核 [kǎohé] sát hạch; khảo hạch; kiểm tra đánh giá。考查审核。
 定期考核。sát hạch định kỳ.
 考核干部。sát hạch cán bộ.

挣扎 [zhēngzhá] ngọ ngoạy; vùng vẫy; đấu tranh; vật lộn

纠结 [jiūjié] quấn quýt; xoắn xuýt; quấn bện。互相缠绕。

较量 [jiàoliàng] đọ sức
角色 [juésè] vai; nhân vật
咬字儿 [yǎozìr]  đọc rõ từng chữ。

拼命 [pīnmìng]
 1. liều mạng; liều mình; liều lĩnh。把性命豁出去;舍命。
 2. bạt mạng; dốc sức; ra sức。比喻尽最大的力量;极度地。
 资本家为了获得更多的利润,拼命地剥削工人。
các nhà tư bản vì muốn đạt được nhiều lợi nhuận, đã ra sức bóc lột người công nhân.

修正 [xiūzhèng]
 1. đính chính。修改使正确。
 最后核对材料,修正了一些数字。
tài liệu đối chiếu lần cuối đã đính chính một số con số.
 2. sửa đổi; chữa lại。篡改(马克思列宁主义)。

毛线 [máoxiàn] len sợi; len đan

攥 [zuàn]  nắm chặt。握。
 攥紧拳头 nắm chặt
 手里攥着一把斧子。trong tay nắm chặt một cây búa.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét