30.8.14

Phật giáo: 放生公德


挣扎 [zhēngzhá] ngọ ngoạy; vùng vẫy; đấu tranh; vật lộn。
抢救 [qiǎngjiù] cấp cứu。在紧急危险的情况下迅速救护。
 抢救伤员。cấp cứu thương binh.
 抢救危险的堤防。cứu đê sắp vỡ.


酷刑 [kùxíng] cực hình; hình phạt tàn khốc。残暴狠毒的刑罚。
 酷刑逼供。dùng hình phạt tàn khốc để ép cung.
 [zǒng] :tóm lại, cứ, vẫn
 总之tóm lại
 总起来说 nói tóm lại 总的情况对我们非常有利。tình hình chung rất có lợi cho chúng ta. 天总不放晴。trời cứ âm u.
 晚饭后他总是到湖边散步。sau bữa cơm chiều, anh ấy vẫn đi dạo quanh hồ.
 冬天总要过去,春天总会来临。

mùa đông rồi cũng qua đi, mùa xuân cuối cùng cũng đến.
 小孩子总是小孩子,哪能像大人那样有力气。

trẻ con cuối cùng vẫn là trẻ con, làm sao khoẻ bằng người lớn được.
四只眼睛总比两只眼睛看得清。
降房价吧,总比破产要好!
做些什么,总比什么都不做要好
运动总比不运动要好
我想穿着总比不穿要好吧
站着吃饭比坐着吃要好吗?
阻挠 [zǔnáo] cản trở; ngăn cản; phá rối。阻止或暗中破坏使不能发展或成功。
 从中阻挠 phá rối từ trong
 阻挠双方和谈。phá rối buổi hoà đàm song phương
 [yē]
 1. nghẹn。食物堵住食管。
 吃得太快,噎着了。ăn nhanh quá, bị nghẹn rồi.
 2. chẹn ngang; chẹn họng。说话顶撞人或使人受窘没法接着说下去。
 有话好好儿说,不要噎人。
có việc gì hãy nói đi, không nên chẹn họng người ta.

皈依 [guīyī]
1. 动 原指佛教的入教仪式,表示对佛、法、僧归顺依附;后泛指虔诚地信奉佛教或参加其他宗教 皈依佛门 他最终皈依了天主教
说不过去 [shuō·buguòqù] không thể nào nói nổi; không có cách gì có thể nói nổi。 情理上说不通;无法交代 
大学生写那么多错别字实在说不过去。
辛勤 [xīnqín] vất vả cần cù; siêng năng; chăm chỉ。辛苦勤劳。

统统 [tǒngtǒng] tất cả; hết thảy; cả thảy。通通。
偿还 [chánghuán] bồi hoàn; trả nợ。归还(所欠的债)。也说偿付。


Bản dịch tiếng Việt

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét