29.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 01



Luyện học tiếng Hoa qua tác phẩm tiểu thuyết đặc sắc của nhà văn Kim Dung. Nội dung bộ truyện xoay quanh những đề tài về tình bạn, tình yêu, sự dối trá, phản bội, những âm mưu và cả ham muốn quyền lực.
Cảnh phim hoành tráng, các sao Hoa ngữ nổi tiếng....
Bộ phim Tiếu ngạo giang hồ này dịch rất chuẩn, sử dụng nhiều thành ngữ, đáng để các bạn yêu thích Hoa Ngữ tham khảo học tập
 


TỪ MỚI:
砥柱 [dǐzhù] Để Trụ (tên núi, ở Hà Nam, Trung Quốc)。

触摸 [chùmō] quờ; tiếp xúc; đụng。以身体的一部分短时间地挨抚。



荼毒 [túdú] độc hại; tàn hại; gây đau khổ。荼是一种苦菜,毒指毒虫毒蛇之类,比喻毒害。
 荼毒生灵 tàn hại sinh linh
精诚 [jīngchéng] chân thành; lòng thành; lòng chân thành。真诚。
 精诚所至,金石为开。lòng chân thành sẽ vượt qua mi khó khăn.

歼灭 [jiānmiè] tiêu diệt (địch)。消灭(敌人)。
 集中优势兵力,各个歼灭敌人。
tập trung ưu thế binh lực, tiêu diệt từng binh lực địch.
扑灭 [pūmiè] đập chết; dập tắt; diệt; tiêu diệt。扑打消灭。
 扑灭蚊蝇。đập ruồi muỗi.

扫荡 [sǎodàng]
1. càn quét; đi càn。用武力或其他手段肃清敌人。
 粉碎敌人的扫荡。Bẻ gãy cuộc càn quét của địch.
2. quét sạch; xoá sạch。泛指彻底清除。
滥 [làn]
 1. tràn; lan tràn; tràn ngập (nước); dồn dập。泛滥。
 2. vượt quá; không có giới hạn; lạm dụng 。过度;没有限制。
 滥用新名词。lạm dụng danh từ mới.
 滥用职权。lạm dụng chức quyền.
开脱 [kāituō] gỡ tội; giải tội; bào chữa; chối bỏ trách nhiệm。推卸或解除(罪名或对过失的责任)。
 开脱罪责。gỡ tội.
 不要为他开脱。đừng có gỡ tội cho nó.

意图 [yìtú] ý đồ; ý muốn。希望达到某种目的的打算。
 主观意图 ý muốn chủ quan.
 他的意图很明显,是想要那本书。
ý muốn của anh ấy rất rõ ràng là cần quyển sách đó.

侥幸 [jiǎoxìng] may mắn; gặp may; số đỏ。由于偶然的原因而得到成功或免去灾害。
围剿 [wéijiǎo] bao vây tiễu trừ; vây quét。包围起来剿灭。

赔礼 [péilǐ] nhận lỗi; chịu lỗi。向人施礼认错。
 他错怪了人,应该向人赔礼。
anh trách lầm với người ta thì phải nhận lỗi thôi.
 向她赔了个礼。
đã nhận lỗi với cô ấy rồi.

海量 [hǎiliàng]
 1. rộng lượng; độ lượng; lượng hải hà; khoan dung; độ lượng; lượng thứ。敬辞,宽宏的度量。
 对不住的地方,望您海量包涵。
chỗ nào không phải, mong ông lượng thứ cho.
 2. tửu lượng cao。指很大的酒量。
 您是海量,不妨多喝几杯。
ông tửu lượng cao, đừng ngại uống thêm mấy ly nữa.

倘若 [tǎngruò] nếu; nếu như; giả sử。连词,表示假设。
 你倘若不信,就亲自去看看吧。
nếu anh không tin, thì tự đi xe

栽赃 [zāizāng] vu oan; đổ tội; vu cáo。把赃物或违禁物品暗放在别人处,诬告他犯法。
 栽赃陷害 vu cáo hãm hại

小节 [xiǎojié]
 1. tiểu tiết; chỉ những việc nhỏ nhặt。指与原则无关的琐碎的事情。
 不拘小节。không câu nệ tiểu tiết.
 生活小节。chuyện sinh hoạt vặt vãnh.

推选 [tuīxuǎn] đề cử; bầu (bằng miệng)。口头提名选举。
 推选代表 đề cử đại biểu
 他被大家推选为组长。mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng.

招惹 [zhāorě]
 1. gây ra; dẫn đến (lời nói, hành động, mang lại thị phi hoặc phiền phức)。(言语、行动)引起(是非、麻烦等)。
 招惹是非 gây ra thị phi.
2. đụng; chạm; va chạm; đùa (thường dùng với hình thức phủ định)。(用言语、行动)触动;逗引(多用于否定式)。
 别招惹他 đừng đùa với nó.
 这个人招惹不得。người này không đùa được đâu.

听之任之 [tīngzhīrènzhī] buông trôi bỏ mặc。听任事情自然发展,不管不问。


 1. đầy tớ trai。男性仆人(多见于早期白话)。
 小厮。thằng hầu nhỏ.
 2. đứa。对人轻视的称呼(多见于早期白话)。
 这厮。đứa này.
 那厮。đứa kia.
 3. lẫn nhau。互相(多见于早期白话)。
 厮打。đánh lẫn nhau.
 厮杀。giết lẫn nhau.
 厮混。lẫn lộn với nhau.

固然 [gùrán]
 1. tất nhiên; cố nhiên; dĩ nhiên; tuy。表示承认某个事实,引起下文转折。
 这样办固然稳当,但是太费事,怕缓不济急。
làm như thế dĩ nhiên là chắc chắn nhất, nhưng phí công quá, e không giải quyết kịp thời công việc.
 这话固然不错,但是也应该考虑考虑。
nói thế tuy đúng nhưng cũng cần phải suy xét lại.
 2. dĩ nhiên。表示承认甲事实,也不否认乙事实。
 意见对,固然应该接受,就是不对也可作为参考。
ý kiến đúng dĩ nhiên nên tiếp thu, cho dù không đúng thì cũng phải tham khảo.
 他能来固然很好,不来也没关系。
anh ấy đến được dĩ nhiên rất tốt, không đến được cũng không sao.

凋敝 [diāobì] khó khăn; khốn khổ; suy tàn; suy vi; suy thoái (cuộc sống và sự nghiệp)。
 民生凋敝 cuộc sống của nhân dân vô cùng khó khăn.
 百业凋敝 trăm nghề suy thoái.

隐忍 [yǐnrěn] ẩn nhẫn; ngấm ngầm chịu đựng。把事情藏在内心,勉强忍耐。
 隐忍不言 ngấm ngầm chịu đựng không nói một lời.

蛰伏 [zhéfú]
 1. ngủ đông; giấc ngủ mùa đông。动物冬眠,潜伏起来不食不动。
 2. ở ẩn; ẩn núp。借指蜇居。

叫嚣 [jiàoxiāo] kêu gào; rêu rao; thổi phồng; làm ầm ĩ。大声叫喊吵闹。

悉数 [xīshǔ] kể hết; đếm hết cả。尽数;完全列举。
 不可悉数。không thể kể ra hết
 [xīshù]
 toàn bộ; tất cả。全数。
 悉数奉还。xin trả toàn bộ.

宵小 [xiāoxiǎo] bọn đạo chích; bọn trộm cắp; kẻ xấu。盗

侥幸 [jiǎoxìng] may mắn; gặp may; số đỏ。由于偶然的原因而得到成功或免去灾害。
理会 [lǐhuì]
 1. hiểu; lý giải。懂得;领会。
 这段话的意思不难理会。ý nghĩa của đoạn văn này không khó hiểu lắm.
 2. chú ý; để ý (thường dùng trong câu phủ định)。注意(多用于否定)。
 人家说了半天,他也没有理会。người ta nói cả buổi trời, nó cũng chẳng thèm để ý.

关卡 [guānqiǎ] trạm kiểm soát; trạm thu thuế; trạm gác; cửa khẩu。

婆婆妈妈 [pó·pomāmā]
 1. lề mề; chậm chạp; rề rà; loay hoay; nói dài dòng。
 你快一点吧,别这么婆婆妈妈的了。
anh nhanh một tí đi, đừng có rề rà nữa.
 2. nhu nhược; tình cảm yếu đuối。形容人感情脆弱。
 他就是这么婆婆妈妈的,动不动就掉眼泪。
anh ấy yếu đuối thế đấy, hở ra là khóc.

掳 [lǔ] bắt cóc。把人抢走。
 掳掠。bắt người cướp của.
 掳人勒赎。bắt cóc tống tiền.

服侍 [fú·shi] hầu hạ; săn sóc; chăm sóc。伺候 ;照料。
 服侍父母 chăm sóc cha mẹ
 在他病中同志们轮流来服侍。
khi nó bị bệnh mọi người thay nhau đến chăm sóc.

营救 [yíngjiù] nghĩ cách cứu viện。设法援救。
 营救遇险船员。cứu vớt những thuyền viên gặp nạn.

耽搁 [dān·ge]
 1. đình lại; lưu lại; nán lại。停留。
 因为有些事情没办完,在上海多耽搁了三天。
vì còn một số việc chưa làm xong, nên nán lại ở Thượng Hải thêm ba ngày nữa.
 2. kéo dài; dây dưa; trì hoãn。拖延。
 耽搁时间。kéo dài thời gian
 事情再忙也不要耽搁治病。
công việc có bận rộn cũng không nên trì hoãn việc trị bệnh.
 3. để lỡ; bỏ lỡ; nhầm; sai。耽误。
 庸医误诊,把病给耽搁了。
bác sĩ tay nghề yếu chẩn đoán nhầm, cho nên điều trị sai.

倾巢 [qīngcháo] dốc toàn lực; huy động toàn bộ lực lượng (giặc, thổ phỉ)。
 倾巢来犯。bọn giặc huy động toàn bộ lực lượng đến xâm phạm.

峭壁 [qiàobì] vách núi thẳng đứng; vách núi dựng đứng。像墙一样陡的山崖。
 悬崖峭壁。vách núi cao dựng đứng.

终究 [zhōngjiū] chung quy; cuối cùng。毕竟;终归。
 一个人的力量终究有限。
chung quy sức lực của một người thì có hạn.

卑鄙 [bēibǐ] đê tiện; hèn hạ; bỉ ổi; tồi tệ; vô đạo đức (lời nói, hành vi. Mức độ nhẹ hơn
 卑鄙无耻。
bỉ ổi vô liêm sỉ

暗算 [ànsuàn] âm mưu; mưu đồ; lập kế; mưu toan。暗中图谋伤害或陷害。

或许 [huòxǔ] có thể; có lẽ; hay là。也许。
 他没来,或许是病了。anh ấy không đến, có lẽ bị bệnh rồi.

放肆 [fàngsì] suồng sã; láo xược; càn rỡ。(言行)轻率任意,毫无顾忌。
 说话注意点,不要太放肆。
nói chuyện nên chú ý một chút, không nên suồng sã quá.
 这孩子太放肆了。thằng bé này láo thật.
 放肆的态度。thái độ suồng sã.
 放肆的行为。quen thói láo xược.

竟然 [jìngrán] mà; lại; vậy mà (phó từ, biểu thị sự bất ngờ)。副词,表示有点出于意料之外。
 这样宏伟的建筑,竟然只用十个月的时间就完成了。
công trình kiến trúc hùng vĩ này mà chỉ trong mười một tháng đã hoàn thành xong.

道貌岸然 [dàomàoànrán] ra vẻ đạo mạo; đạo mạo trang nghiêm (thường mang ý châm biếm)。形容神态庄严(现多含讥讽意)。

容情 [róngqíng] khoan dung; tha thứ; độ lượng。加以宽容(多用于否定式)。
 我们对坏人坏事是决不容情。
chúng tôi quyết không khoan dung với những chuyện xấu, người xấu.

宰割 [zǎigē] xâu xé; chia cắt (ví với sự xâm lược, áp bức, bóc lột)。比喻侵略、压迫、剥削。
 不能任人宰割 không thể để mặc người chia cắt xâu xé

贸然 [màorán] tuỳ tiện; bừa; không suy nghĩ kỹ càng。轻率地;不加考虑地。
 贸然从事。tuỳ tiện xử lí.
 不贸然下结论。không được tuỳ tiện kết luận。

岂非 [qǐfēi] chẳng lẽ không phải。用反问的语气表示'难道不是'。
 岂非咄咄怪事? chẳng lẽ không phải chuyện lạ?
 这样解释岂非自相矛盾? giải thích như thế này không phải tự mâu thuẫn với bản thân mình sao?

上当 [shàngdàng] bị lừa; mắc lừa。受骗吃亏。

戒备 [jièbèi] cảnh giới; phòng bị; canh phòng; giữ gìn。警戒防备。
 戒备森严。phòng bị nghiêm ngặt.

森严 [sēnyán] nghiêm ngặt; nghiêm nghị; nghiêm khắc。

策划 [cèhuà] trù hoạch; trù tính; sắp đặt; tìm cách; chuẩn bị; đặt kế hoạch; tính kế。筹划;谋划。
 幕后策划。giật dây sau hậu trường
 这部影片怎么个拍法,请你来策划一下。
cách trình chiếu phát hành bộ phim này như thế nào, xin anh đến bàn kế hoạch một chút.

精心  [jīngxīn] chăm chú; chuyên tâm; dày công; công phu; chú tâm。特别用心;专心用力。
 精心杰作。kiệt tác công phu.
 精心治疗。chú tâm trị liệu.

时日 [shírì]
 1. thời gian; ngày tháng。时间和日期。
 2. thời gian dài。较长的时间。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét