15.9.14

Tân Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 15

TỪ MỚI:
生怕 [shēngpà] rất sợ; chỉ lo。生恐;很怕。
我们在泥泞的山路上小心地走着,生怕滑倒了。
chúng tôi thận trọng đi trên con đường núi lầy lội, rất sợ bị ngã.

介入 [jièrù] can dự; can dự vào; dính vào; can thiệp vào; nhúng tay vào。插进两者之间干预其事。

不介入他们两人之间的争端。
không can dự vào sự tranh chấp giữa hai người bọn họ.


折磨 [zhémó]  dằn vặt; giày vò; hành hạ; đày đoạ。使在肉体上、精神上受痛苦。
  受折磨   bị hành hạ
  这病真折磨人。  bệnh này rất hành hạ người khác.

跋涉  [báshè]  lặn lội; bôn ba; đường đi gian nan。爬山涉水,形容旅途艰苦。
  跋山涉水   trèo non lội suối
  长途跋涉   lặn lội đường xa

受宠若惊  [shòuchǒngruòjīng] được sủng ái mà lo sợ; được nhiều người yêu thương vừa mừng lại vừa lo。受到过分的宠爱待遇而感到意外的惊喜。

隆情  [lóngqíng]  tình cảm sâu đậm; tình sâu nghĩa nặng。深厚的感情。
  隆情厚谊。  tình sâu nghĩa nặng.

美中不足  [měizhōngbùzú] ngọc có tỳ vết; thánh nhân cũng có lúc nhầm (trong cái đẹp vẫn còn có chỗ khiếm khuyết)。虽然很好,但还有缺陷。
出席  [chūxí] dự họp; tham dự hội nghị; có mặt。有发言权和表决权的成员(有时也泛指一般人)参加会议。
  报告出席人数。  báo cáo số người đến dự hội nghị.
耿耿于怀  [gěnggěngyúhuái]  canh cánh trong lòng。对所经历的事持有看法,不能忘却,牵挂心怀。
 胸襟  [xiōngjīn]   lòng dạ; tấm lòng。抱负;气量。
  伟大的胸襟。  tấm lòng vĩ đại
  胸襟开阔。  tấm lòng rộng rãi
休养生息  [xiūyǎngshēngxī] nghỉ ngơi để lấy lại sức; khôi phục nguyên khí (sau những biến cố lớn)。指在国家大动荡或大变革以后,减轻人民负担,安定生活,发展生产,恢复元气。
使得  [shǐ·de]
  1. có thể dùng。可以使用。
  这支笔使得使不得?   cây viết này có dùng được không?
  2. được; có thể。能行;可以。
  这个主意倒使得。  cách này thế mà lại được đấy.
  你不去如何使得?   anh không đi sao được?
  3. làm cho; khiến cho (ý đồ, kế hoạch, sự việc...)。(意图、计划、事物)引起一定的结果。
  人民公社使得农村的面貌有了很大的改变。
xã hội nhân dân đã làm cho bộ mặt của nông thôn biến đổi rất lớn.

这个想法使得她忘记一切困难。cách này làm cho cô ấy quên đi tất cả khó khăn.
歼灭 [jiānmiè] tiêu diệt (địch)。消灭(敌人)。
集中优势兵力,各个歼灭敌人。tập trung ưu thế binh lực, tiêu diệt từng binh lực địch.


威望 [wēiwàng]  uy danh; danh vọng; danh tiếng; tiếng tăm。声誉和名望。

合并  [hébìng]
  1. hợp lại; hợp nhất; thống nhất; nhập chung; hợp lại làm một; sát nhập。结合到一起。
  合并机构   sát nhập cơ quan.
  这三个提议合并讨论。  ba đề nghị ấy hợp lại làm một mà thảo luận.
  2. kèm theo; kéo theo; cùng phát sinh。指正在患某种病的同时又发生(另一种疾病)。
  麻疹合并肺炎   lên sởi kéo theo viêm phổi.

谈何容易  [tánhéróngyì] có dễ gì đâu; nói thì dễ làm mới khó làm sao。说起来怎么这样容易,表示事情做起来并不像说的那么简单。

牵扯  [qiānchě]  liên luỵ; liên quan; dây dưa (đến)。牵连;有联系。
  这事牵扯很多人。  Việc này liên quan đến nhiều người.

迁移  [qiānyí]  di chuyển; chuyển chỗ; chuyển。离开原来的所在地而另换地点。
  迁移户口。  chuyển hộ khẩu.
  工厂由城内迁移到郊区。  nhà máy từ trong nội thành chuyển ra ngoại thành.

 卓越  [zhuóyuè]  trác việt; lỗi lạc; nổi bật; lớn lao; xuất sắc。非常优秀,超出一般。
  卓越的成就   thành tựu lớn lao.
  卓越的贡献   cống hiến to lớn
  卓越的科学家   nhà khoa học lỗi lạ
棘手  [jíshǒu]  vướng tay chân; khó giải quyết; hóc búa; nan giải; gai góc。形容事情难办,象荆棘刺手。
  棘手的问题。  vấn đề gai góc; vấn đề nan giải; vấn đề hóc búa.

环顾  [huángù]  nhìn quanh; nhìn chung quanh; nhìn xung quanh。向四周看;环视。
  环顾左右   nhìn quanh
  环顾四座   nhìn chung quanh

人选  [rénxuǎn]  người được chọn; người chọn lựa。为一定目的挑选出来的人。
  适当人选。  người chọn lựa thích hợp.
  决定秘书长的人选。  quyết định người được chọn làm tổng thư ký.
渊源  [yuānyuán]  nguồn gốc; ngọn nguồn; cội nguồn; bắt nguồn。比喻事情的本原。
  历史渊源   nguồn gốc của lịch sử

适得其反  [shìdéqífǎn]  hoàn toàn ngược lại。结果跟希望正好相反。
从长计议  [cóngchángjìyì] bàn bạc kỹ hơn; tính việc lâu dài; bàn bạc thong thả; suy nghĩ kỹ hơn rồi bàn sau。慢慢儿地多加商量。
  这个问题很复杂,应该从长计议,不要马上就做决定。
  vấn đề này rất phức tạp, nên bàn bạc kỹ hơn, không thể lập tức quyết định được.
抬举  [tái·ju] cất nhắc; coi trọng; cân nhắc。看重某人而加以称赞或提拔。
  不识抬举   không biết điều; không biết cân nhắc
试探  [shìtàn]  thăm dò (vấn đề)。试着探索(某种问题)。
筵  [yán]  chiếu; tiệc。古人席地而坐时铺的席,泛指筵席。
  喜筵   tiệc mừng.
  寿筵   tiệc mừng thọ
洞悉  [dòngxī]  hiểu rõ; biết rõ。很清楚地知道。
  洞悉内情   hiểu rõ nội tình
 图谋  [túmóu] mưu đồ; mưu mô;
 孤僻  [gūpì] quái gở; cô độc; lầm lì (tánh tình)。孤独怪癖。
  性情孤僻   tính tình lầm lì
防范  [fángfàn]  phòng bị; đề phòng; cảnh giới。防备;戒备。
  对走私活动必须严加防范。
  đối với những hoạt động buôn lậu cần phải gia tăng phòng bị.
堂皇  [tánghuáng]
  1. khí thế lớn; đàng hoàng。形容气势宏大。
  富丽堂皇   to đẹp đàng hoàng
  2. mũ áo đàng hoàng。冠冕堂皇。
冠冕  [guānmiǎn]
  1. mũ miện; mũ mão (của vua quan thời xưa)。古代帝王、官员戴的帽子。
  2. đường hoàng; áo quần bảnh bao; vinh quang; tốt đẹp。冠冕堂皇;体面2.。
  尽说些冠冕话有什么用?   nói những lời tốt đẹp đó để làm gì?
蠢事  [chǔnshì]   sự điên rồ; hành động điên rồ; việc điên rồ。愚蠢的事。

 事半功倍  [shìbàngōngbèi] làm ít công to; làm chơi ăn thật。形容花费的劳力小,收到的成效大。
自律  [zìlǜ] 书   tự hạn chế; tự ràng buộc; tự gò bó。自己约束自己。
劳顿  [láodùn]    mệt nhọc; vất vả; gian nan。劳累。
  旅途劳顿。  đường đi gian nan.

必要  [bìyào]
  1. cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu; không thể khác。
  2. vật cần thiết; điều cần thiết (vật không thể thiếu)。不可缺少的
  没有这个必要。  không cần thiết phải như vậy
驭  [yù]
  1. đánh xe。驾驭。
  驭车   đánh xe
  驭马   đánh xe ngựa
  驭手   người đánh xe; lính đánh xe
  2. khống chế; chỉ huy; điều khiển。统率;控制。
  驭下无方。  vô phương điều khiển
 总算  [zǒngsuàn]  副词
  1. cuối cùng cũng。表示经过相当长的时间以后某种愿望终于实现。
  一连下了六七天的雨,今天总算晴了。
  mưa suốt sáu bảy ngày, hôm nay cuối cùng trời cũng nắng.
  他白天想,夜里想,最后总算想到了一个好办法。
  anh ấy nghĩ ngày nghĩ đêm, cuối cùng cũng nghĩ ra được kế hay.
  2. nhìn chung; nói chung。表示大体上还过得去。
  小孩子的字能写成这样,总算不错了。
  chữ trẻ con viết được như thế này, nói chung cũng khá rồi.
 纯熟  [chúnshú]  thuần thục; thành thạo; khéo léo; thành thục。很熟练。
  技术纯熟。  kỹ thuật thành thạo.
奖励  [jiǎnglì]   khen thưởng; khuyến khích; khuyến thưởng。给予荣誉或财物来鼓励。
  物质奖励。  khen thưởng vật chất.
  奖励先进生产者。  khen thưởng những người lao động tiên tiến.
罕见  [hǎnjiàn]   hiếm thấy; ít; ít thấy。难得见到;很少见到。
  人迹罕见   ít có dấu chân người; ít thấy người vãng lai.
  罕见的奇迹   kỳ tích hiếm thấy
  罕见的现象。   hiện tượng hiếm thấy.
  罕见的病   bệnh hiếm thấy
分寸  [fēn·cun]   đúng mực; có chừng có mực。说话或做事的适当限度。
  有分寸   có chừng mực
  没分寸   không chừng mực
  注意说话的分寸   chú ý ăn nói có chừng có mực.
指望  [zhǐ·wang]
  1. trông chờ; mong đợi; hi vọng; trông ngóng。一心期待;盼望。
  指望今年有个好收成。  mong năm nay được mùa.
  不指望别人帮人。  không mong người khác giúp đỡ.
  2. điều hi vọng; điều mong đợi。(指望儿)所指望的;盼头。
  这病还有指望儿。  bệnh này còn có hi vọng.
容忍  [róngrěn]  khoan dung; tha thứ; khoan nhượng。宽容忍耐。
  他的错误行为使人不能容忍。
  hành vi sai lầm của anh ấy khiến cho mọi người không tha thứ được.
暴躁  [bàozào]  nóng nảy; hấp tấp; bộp chộp; cáu kỉnh; gắt gỏng。遇事好发急,不能控制感情。
  性情暴躁   tính tình nóng nảy
[péi]
  1. bồi thường; đền。赔偿。
  赔款。  tiền bồi thường.
  这块玻璃是我碰破的,由我来赔。
  miếng kính này tôi đụng vỡ, để tôi bồi thường.
  赔礼。  nhận lỗi; chịu lỗi.
  赔罪。  nhận tội; chịu tội.
  2. lỗ vốn; thua lỗ; thâm hụt (vốn, tiền)。做买卖损失本钱(跟'赚'相对)。
  赔本。  thâm hụt vốn.
  赔钱。  thâm hụt tiền.
  年终结账,算算是赔是赚。  cuối năm kết toán sổ sách tính xem lỗi hay lời  .

平庸  [píngyōng] bình thường; tầm thường; xoàng; không có gì nổi bật; không có gì đặc sắc。寻常而不突出;平凡。

心不在焉  [xīnbùzàiyān]  tư tưởng không tập trung; đãng trí。思想不集中。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét