7.9.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - tập 24

TỪ MỚI:
 品评  [pǐnpíng] bình luận; đánh giá; bình phẩm 。评论高下。
  他看了牲口的牙齿,品评着毛色脚腿。
  anh ấy nhìn răng của súc vật, đánh giá màu lông, giò cẳng của chúng.
玩意儿  [wányìr]
  1. đồ chơi。玩具。
  2. trò vui; xiếc (xiếc, ảo thuật, tấu...)。指曲艺,杂技等。
  3. đồ vật。指东西;事物。
  他手里拿的是什么玩意儿?   anh ấy cầm cái gì trong tay đấy?
贩卖  [fànmài] buôn; bán; buôn bán; bán hàng; 。商人买进货物再卖出以获取利润。
  贩卖干鲜果品   bán trái cây tươi và khô.
孤僻  [gūpì] quái gở; cô độc; lầm lì (tánh tình)。孤独怪癖。
  性情孤僻   tính tình lầm lì
翻阅  [fānyuè] lật xem; giở xem; đọc; xem (sách vở, giấy tờ)。翻着看(书籍、文件等)。
  翻阅杂志   lật xem tạp chí
费解  [fèijiě] khó hiểu; không dễ hiểu; khó lý giải; không giải thích được (câu văn hay lời nói)。(文章的词句、说的话)不好懂。
 奢望  [shēwàng] tham vọng quá đáng; ước mong quá cao。过高的希望。
 开解  [kāijiě] khuyên; khuyên giải; giải thích; khuyên bảo (thường dùng cho những người đang có tâm trạng buồn chán)。开导劝解(忧愁悲痛的人)。
  爸爸说了些开解的话,她也就想通了。
  nghe bố khuyên đôi câu, cô ấy cũng đã hiểu ra.
灵柩  [língjiù]  linh cữu。死者已经入殓的棺材。
届  [jiè]
  1. đến (lúc)。到(时候)。
  届期。  đến kỳ.
  2. khoá; lần; đợt; cuộc (lượng từ, dùng với các cuộc họp, cuộc thi định kỳ)。量词,略同于'次',用于定期的会议或毕业的班级等。
  本届毕业生。  học sinh tốt nghiệp khoá này.
  第二届全国人民代表大会。đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc lần II.
 舍得  [shě·de]  không tiếc; cam lòng cho; chịu cho。愿意割舍;不吝惜。
  你舍得把这本书送给她吗?
  anh không tiếc khi cho cô ta quyển sách ấy à?
  他学起技术来,真舍得下功夫。
  anh ấy học kỹ thuật, không tiếc công sức.

 舍不得  [shě·bu·de] luyến tiếc; không nỡ; không nỡ bỏ; tiếc rẻ。很爱惜,不忍放弃或离开,不愿意使用或处置。
  连长舍不得自己的部队,才休养几天就赶回去了。
  đại đội trưởng không nỡ rời đơn vị của mình, mới an dưỡng mấy ngày đã trở về đơn vị.
  他从来舍不得乱花一分钱。
  từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồng xu nào.
筵席  [yánxí]   tiệc rượu。指宴饮时陈设的座位,有时兼指酒席。
介怀  [jièhuái]  Chú ý; để ý; lưu tâm。介意;在意。
愣  [lèng]
  1. sững sờ; ngây; sững; ngẩn。失神;呆。
  发愣。  sững sờ.
  他愣了半天没说话。  anh ấy sững lại một hồi lâu không nói nên lời.
  2. lỗ mãng; làm càn làm bậy。说话做事不考虑效果;鲁莽。
  愣小子。  thằng lỗ mãng.
  3. cứ; cứ thế。偏偏;偏要。
  明知不对,他愣那么做。
  biết rõ là không đúng mà anh ấy vẫn cứ làm như vậy
折本  [shéběn]  lỗ vốn; hụt vốn; thâm vốn。(折本儿)赔本。
吹嘘  [chuīxū]   nói khoác; thổi phồng; khoe khoang。
 俊俏  [jùnqiào]  đẹp đẽ; khôi ngô; anh tuấn (tướng mạo)。(相貌)好看。
风骚  [fēngsāo]
  1. phong tao (chỉ thiên quốc phong trong Kinh Thi và Li Tao của Khuất Nguyên, sau chỉ chung văn học.)。风指《诗经》中的《国风》,骚指屈原的《离骚》,后来泛指文学。
  2. dẫn đầu; đứng đầu (trên văn đàn hay địa vị nào đó)。在文坛居于领袖地位或在某方面领先叫领风骚。
  3. lẳng lơ; lẳng; làm đỏm; làm dáng; lả lơi。指妇女举止轻佻。
  卖弄风骚   làm bộ lẳng lơ; làm dáng làm điệu.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét