26.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 36

TỪ MỚI:
息息相关  [xīxīxiāngguān] cùng một nhịp thở; gắn bó chặt chẽ; quan hệ mật thiết (ví với mối quan hệ mật thiết)。呼吸相关连,比喻关系密切。
 以逸待劳  [yǐyìdàiláo]  dùng khoẻ ứng mệt; đợi quân địch mệt mỏi rồi tấn công

履行  [lǚxíng]  thực hiện; thực thi; thi hành。实践(自己答应做的或应该做的事)。
  履行诺言。  thực hiện lời hứa.
  履行合同。  thực hiện hợp đồng.
  履行手续。  làm thủ tục.
诳语  [kuángyǔ]  lời nói dối; sự nói dối; sự lừa dối。骗人的话。也说诳话。

暴戾  [bàolì]   thô bạo; tàn nhẫn; hung ác; ngang ngược。
撤离  [chèlí]  rút lui khỏi; rời khỏi; tản cư; từ bỏ; li khai; lui。撤退,离开。

宣  [xuān] truyền bá; thông báo。公开说出来;传播、散布出去。
  宣传   tuyên truyền
  宣布   tuyên bố
  心照不宣   hiểu nhau không nói thành lời
迎头  [yíngtóu]  đón đầu; phủ đầu; chặn đầu。(迎头儿)迎面;当头。
  迎头痛击   đánh đòn phủ đầu; chặn đầu giáng những đòn thật đau.
异议  [yìyì]  ý kiến khác nhau; bất đồng ý kiến; dị nghị。不同的意见。
  提出异议   đýa ra những ý kiến khác nhau.
包藏祸心  [bāocánghuòxīn] rắp tâm hại người; lòng lang dạ thú; lòng lang dạ sói; bụng bồ dao găm。指表面不露声色,心里藏着害人的坏主意。

助纣为虐  [zhùZhòuwéinüè] nối giáo cho giặc; giúp người xấu làm điều ác; giúp vua Kiệt làm điều ác。助桀为虐.
遁形  [dùnxíng]  che thân; lánh thân; lánh mình。隐藏形迹;隐身。
[biē]   con ba ba。
瓮  [wèng] vò; hũ (gốm sứ)。一种盛东西的陶器,腹部较大。
  水瓮   vò nước
  酒瓮   vò rượu
  菜瓮   hũ thức ăn; hũ dưa
  2. họ Ung。姓。
招架  [zhāojià]  đỡ; chống đỡ; ngăn cản; ngăn trở。抵挡。
  招架不住   chống đỡ không nổi
  来势凶猛,难于招架。  khí thế rất hung dữ, khó mà chống đỡ nổi.
从容  [cōngróng]
  1. ung dung; thung dung; thong dong; rảnh rang; rỗi rãi; êm đềm; trầm tĩnh。不慌不忙;镇静;沉着。
  举止从容。  cử chỉ ung dung.
  从容不迫。  thong dong không vội.
  从容就义(毫不畏缩地为正义而牺牲)。
  ung dung hy sinh; chết thanh thản; coi cái chết nhẹ tợ lông hồng.
  2. dư giả; khá giả; rộng rãi; phong phú; dồi dào; nhiều (thời gian, tiền bạc)。(时间或经济)宽裕。
  时间很从容,可以仔仔细细地做。  thời gian còn rất nhiều, có thể làm tỉ mỉ được.
  手头从容。  kinh tế khá giả.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét