24.8.14

Tiếu Ngạo Giang Hồ - Tập 38

TỪ MỚI:
一蹶不振  [yījuébùzhèn] thất bại hoàn toàn; ngã một cái hết gượng dậy。比喻一遭到挫折就不能再振作起来。
 奉劝  [fèngquàn]  xin khuyên; khuyên nhủ; khuyên bảo; khuyến cáo。敬辞,劝告。
  奉劝你少喝点儿酒。
  khuyên anh bớt uống rượu đi.
骇  [hài]  kinh hãi; kinh sợ; sợ hãi; rợn。惊吓;震惊。
  骇人听闻   nghe rợn cả người
 请柬  [qǐngjiǎn]  thiệp mời; thiếp mời。请帖。
请帖  [qǐngtiě]  thiệp mời; thiếp mời; giấy mời。邀请客人时送去的通知。
势必  [shìbì]   tất phải; thế tất; ắt phải。根据形势推测必然会怎样。
  看不到群众的力量,势必要犯错误。
  không thấy được sức mạnh của quần chúng, tất phải phạm sai lầm.

日益  [rìyì]  ngày càng; càng ngày càng。一天比一天。
  生活日益改善。  cuộc sống ngày càng được cải thiện.
  现代汉语普通话的学习,在世界多国家日益兴盛。
  việc học tiếng Phổ thông Hán ngữ ngày càng thịnh hành ở rất nhiều quốc gia trên thế giới.
 胸有成竹  [xiōngyǒuchéngzhú] định liệu trước;  đã tính trước mọi việc 

逞  [chéng]
  1. khoe; trổ tài; tỏ rõ (tài năng, uy phong); phô trương; chưng diện; khoe khoang。显示(自己的才能、威风等);夸耀。
  逞 能。  trổ tài.
  逞 威风。  ra oai.
  2. đạt được; thực hiện được (ý đồ xấu)。(坏主意)达到目的。
  得逞 。  đạt được.
  不得逞 。  không thực hiện được.
 凑合  [còu·he]
  1. tập hợp; gom góp; quây quần。聚集。
  下班以后大伙儿都凑合在一起练习唱歌。
  sau giờ làm, mọi người quây quần lại tập hát.
  2. góp nhặt; chắp vá。拼凑。
  预先把发言提纲准备好,不要临时凑合。
  chuẩn bị dàn bài phát biểu sẵn, không nên để đến lúc rồi mới góp nhặt.
  3. tạm; ráng; cố; chịu đựng; kiên nhẫn chịu đựng。将就。
  这件工作服还能凑合着穿些日子。
  bộ quần áo công nhân này còn có thể mặc tạm trong một thời gian nữa.

 反悔  [fǎnhuǐ]  nuốt lời hứa; nuốt lời; không giữ lời hứa; thất hứa。翻悔。
  一言为定,决不反悔。
  nói phải giữ lời, quyết không nuốt lời hứa.

 床铺  [chuángpù]  giường chiếu; giường đệm。床和铺的总称。

礼数  [lǐshù]
  1. cấp bậc lễ nghĩa。礼仪的等级。
  2. lễ phép; lễ nghi; lễ độ。礼貌;礼节。
  不懂礼数。  không hiểu lễ nghi.
繁文缛节  [fánwénrùjié]  lễ nghi phiền phức; lễ nghi phức tạp; lễ nghi rườm rà。
衙  [yá]  nha môn。衙门。
  衙役,  nha dịch
孑然一身  [jiérán yīshēn]  cô độc; một thân một mình。孤零零一个。
矜持  [jīnchí]  mất tự nhiên; thận trọng; cẩn thận; dè dặt。拘谨;拘束。
  他在台上显得有点矜持。
  trên sân khấu, anh ấy có vẻ hơi mất tự nhiên.
焕发  [huànfā]
  1. toả sáng; phơi phới; rạng rỡ; sáng sủa。光彩四射。
  精神焕发   tinh thần phơi phới
  容光焕发   vẻ mặt rạng rỡ
  2. phấn chấn; sục sôi。振作。
  焕发激情   phấn chấn hăng hái
  焕发革命精神   sục sôi tinh thần cách mạng
 松懈  [sōngxiè]
  1. buông lơi; buông lỏng。注意力不集中;做事不抓紧。
  2. lỏng lẻo; hời hợt
居丧  [jūsāng]   cư tang; để tang; có tang; chịu tang; để trở。守孝。
筹备  [chóubèi]  trù bị; chuẩn bị; thu xếp; sắp đặt; sắp xếp。
  1913年,中国教育部组成国语统一筹备会,校定注音字母,出版《国音字典》。
  năm 1913, Bộ Giáo dục Trung quốc thành lập uỷ ban trù bị thống nhất quốc ngữ, hiệu đính chữ cái chú âm và xuất bản "Quốc âm tự điển".
  筹备委员会。
  uỷ viên ban trù bị.
道贺  [dàohè]  chúc; mừng; chúc mừng。道喜。
大体  [dàtǐ]
  1. đạo lý quan trọng; nguyên tắc。重大的道理。
  识大体,顾大局。  biết nguyên tắc, lo cho đại cuộc
  2. nói đại thể; cơ bản。就多数情形或主要方面说。
  我们的看法大体相同。
  cách nhìn của chúng ta trên cơ bản giống nhau.

托付  [tuōfù]  giao phó; phó thác; ký gởi。委托别人照料或办理。
  把孩子托付给老师。  phó thác con cái cho giáo viên.
  托付朋友处理这件事。  giao phó việc này cho bạn bè giải quyết.
出阁  [chūgé]  lấy chồng; xuất giá。出嫁。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét