1.4.15

Phỏng vấn Thủ tướng Lý Hiển Long


TỪ MỚI 
访谈  [fǎngtán] thăm hỏi。访问并交谈。
  登门访谈   đến nhà thăm hỏi
  访谈录   bảng ghi nhớ cuộc thăm hỏi

对岸  [duì'àn]  bờ bên kia; bờ đối diện。

鳞次栉比  [líncìzhìbǐ]  san sát (nối tiếp); chi chít; san sát như bát úp (như hình vẩy cá, hình răng lược)。像鱼鳞和梳子的齿一样,一个挨着一个地排列着,多用来形容房屋等密集。也说栉比鳞次。
  路旁各种建筑鳞次栉比。
  các toà kiến trúc ở hai bên đường nối tiếp san sát nhau.

栉比  [zhìbǐ]  dày như răng lược; dày đặc。橡梳子齿那样密密地排着。
  鳞次栉比   nối tiếp nhau san sát
  厂房栉比   nhà xưởng san sát

磨难  [mónàn]  gặp khó khăn; gặp trắc trở; nỗi dằn vặt (trong khó khăn)。

答卷  [dájuàn]
  1. giải bài thi; làm bài thi。解答试卷。
  认真地答卷   cẩn thận làm bài thi
  2. bài thi。对试题做了解答的卷子。
  标准答卷。  bài thi mẫu.

景气  [jǐngqì]  khởi sắc; phát đạt; thành công (trong buôn bán)

转捩  [zhuǎnliè]  thay đổi; chuyển biến。转机;转化。

竞争  [jìngzhēng]   cạnh tranh; đua tranh; ganh đua。
  贸易竞争。  cạnh tranh mậu dịch.
  竞争激烈。   cạnh tranh kịch liệt.

缴税  [jiǎoshuì]  nộp thuế。缴付税金。

轩然大波  [xuānrándàbō] sóng to gió lớn (ví với phong trào lớn mạnh hoặc sự tranh chấp lớn)。比喻大的纠纷或风潮。

消遣  [xiāoqiǎn]  tiêu khiển; giải trí。

条理  [tiáolǐ] trật tự; thứ tự; mạch lạc。思想、言语、文字的层次;生活、工作的秩序。
  条理分明   thứ tự rõ ràng
  生活安排得很有条理。  sinh hoạt có ngăn nắp trật tự
津贴  [jīntiē]
  1. tiền trợ cấp; tiền phụ cấp。工资以外的补助费,也指供给制人员的生活零用钱。
  2. trợ cấp; phụ cấp。给津贴。
  每月津贴他一些钱。  mỗi tháng trợ cấp cho anh ấy ít tiền.

庞大  [pángdà]  to lớn; to; lớn; bự。很大(常含过大或大而无当的意思,指形体、组织或数量等)。

  开支庞大。  số chi khổng lồ.
  机构庞大。  cơ cấu khổng lồ.

动荡  [dòngdàng]
  1. bập bềnh; xao động。波浪起伏。
  湖水动荡   mặt hồ xao động
  2. bấp bênh; rối ren; hỗn loạn; rối loạn; không ổn định (tình thế)。比喻局势、情况不稳定;不平静。
  社会动荡   xã hội rối ren
  动荡不安   rối ren bất an
  动荡的年代   năm tháng rối ren.
  春秋时代是一个大动荡的时代。
  thời Xuân Thu là một thời kỳ hết sức hỗn loạn

分歧  [fēnqí] phân kỳ; chia rẽ; bất đồng。(思想、意见、记载等)不一致;有差别。
  分歧点   điểm bất đồng
  理论分歧   sự bất đồng về lý luận
  消除分歧   triệt tiêu sự bất đồng.

生计  [shēngjì]  sinh kế; kiếm sống; kế sinh nhai。

肩负  [jiānfù] gánh vác; đảm đương; gánh trách nhiệm。担负。
  我们肩负着建设社会主义社会的伟大任务。
  chúng tôi gánh vác nhiệm vụ vĩ đại xây dựng chủ nghĩa xã hội.

介入  [jièrù] can dự; can dự vào; dính vào; can thiệp vào; nhúng tay vào。插进两者之间干预其事。
  不介入他们两人之间的争端。
  không can dự vào sự tranh chấp giữa hai người bọn họ.

电讯  [diànxùn]
  1. tin điện。用电话、电报或无线电设备传播的消息。
  2. tín hiệu vô tuyến。无线电信号。

总裁  [zǒngcái] quan tổng tài 

辱骂  [rǔmà]  nhục mạ; xỉ vả; mắng nhiếc; chửi bới。

畏缩  [wèisuō]  sợ hãi rụt rè; chùn; hoảng; e dè。害怕而不敢向前。

潜能  [qiánnéng]  tiềm năng。一种可能发挥的潜在能力。

咒骂  [zhòumà]  chửi bới; chửi mắng; chửi rủa。用恶毒的话骂。

儒家  [Rújiā]  nhà nho; nho gia。


挫折  [cuòzhé]
  1. ngăn trở; chèn ép; cản trở; làm thất bại; làm hỏng; làm vỡ mộng。压制,阻碍,使削弱或停顿。
  2. thất bại; bất lợi。失败;失利。


恰当  [qiàdàng]   thích hợp; thoả đáng; thích đáng。合适; 妥当。
  这篇文章里有些字眼儿用得不恰当。
  một số chữ trong bài văn này dùng không được thích hợp lắm.
  事情处理得很恰当。
  sự việc được giải quyết thoả đáng.


伦比  [lūnbǐ] sánh ngang; ngang hàng。同等;匹敌。
  史无伦比。  chưa từng sánh kịp.
  无与伦比。  không gì sánh bằng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét