31.12.15

花花公子的报应 Báo ứng của công tử hào hoa

鬼混  [guǐhùn]
1. sống vất vưởng; sống không mục đích。糊里糊涂地生活。
在外鬼混多年,什么也没学到。
sống vất vưởng ở bên ngoài nhiều năm, không học được một chút gì cả.

2. sống phóng đãng; sống bụi đời; ăn chơi trác táng。过不正当的生活。
两人整天在一起鬼混。hai đứa nó tối ngày cứ ăn chơi trác táng.

自命 [zìmìng] tự cho là; tự nghĩ là。自以为有某种品格、身分等。
自命清高 tự cho mình thanh cao
自命不凡(自以为不平凡)。tự cho mình hơn người

赶紧 [gǎnjǐn] tranh thủ thời gian; vội vàng; hấp tấp; khẩn trương; mau mau; nhanh chóng; vội; vội vã。抓紧时机;毫不拖延。
他病得不轻,要赶紧送医院。
anh bệnh không nhẹ, cần nhanh chóng đýa đi bệnh viện.
天要下雨了,赶紧把晒的衣服收进来。
trời sắp mưa rồi, mau mau đem quần áo đang phơi vào.

 求助 [qiúzhù] xin giúp đỡ; xin viện trợ。请求援助。

继续  [jìxù]
1. tiếp tục; kéo dài (hoạt động)。(活动)连下去;延长下去;不间断。
继续不停。tiếp tục không ngừng
继续工作。tiếp tục công tác.
大雨继续了三昼夜。mưa lớn kéo dài ba ngày đêm.

诊断  [zhěnduàn] chẩn đoán bệnh。
诊断书 giấy chẩn đoán bệnh.

蔓延  [mànyán] lan tràn; lan ra (cỏ mọc)。形容像蔓草一样不断向周围扩展。
蔓延滋长。cỏ mọc lan tràn.
火势蔓延。lửa cháy lan ra.

 切除  [qiēchú] cắt bỏ (y)。

了无 [liǎowú] một chút cũng không có。一点也没有。
了无痕迹。không có một chút dấu tích nào.
了无睡意。không một chút buồn ngủ.

生趣 [shēngqù] cái vui trên đời; cái thú trên đời; hứng thú trên đời。生活的趣味。
生趣盎然。tràn đầy lòng yêu đời.

传单  [chuándān] truyền đơn; quảng cáo phát tay; tờ rơi

再度  [zàidù] lần thứ hai; lại lần nữa。第二次;又一次。
机构再度调整 cơ cấu điều chỉnh lần thứ hai.
谈判再度破裂 cuộc đàm phán bị thất bại (tan vỡ) lần thứ hai.

[tú] bôi; tô; quét; xoa

脱落  [tuōluò]
1. rụng; rơi; tróc。(附着的东西)掉下。
毛发脱落 tóc rụng
牙齿脱落 răng rụng
门上的油漆已经脱落。sơn trên cửa bị tróc rồi. 

2. sót; bỏ sót。指文字遗漏。
字句脱落 sót chữ








Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét