31.12.15

四下無人 Chung quanh không người

 
四下里  [sìxià·li] xung quanh; chung quanh。四處。也說四下。
四下里一看,都是果樹。
nhìn xung quanh, toàn là những cây ăn quả


拜托  [bàituō] xin nhờ; kính nhờ (lời nói kính trọng)。请别人代办事情。
有一封信,拜托您带给他。
có một bức thư, xin nhờ bác đưa giúp đến anh ấy.

集合  [jíhé]
1. tập hợp; tụ tập。许多分散的人或物聚在一起。
民兵已经在村前集合了。dân quân đã tập hợp ở đầu làng rồi.
2. thu thập; tập hợp。使集合。
各种材料,加以分析。

thu thập các loại tài liệu rồi tiến hành phân tích.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét