28.12.15

蛔虫 Giun đũa。




蛔虫  [huíchóng]  giun đũa。
病患  [bìnghuàn] bệnh tật; bệnh hoạn; bệnh。疾病。

仔细  [zǐxì]
1. tỉ mỉ; kỹ lưỡng; kỹ càng。细心。
他做事很仔细。anh ấy làm việc rất cẩn thận.
仔细领会文件的精神。lĩnh hội tỉ mỉ tinh thần của văn kiện.
2. cẩn thận; thận trọng。小心;当心。
路很滑,仔细点儿。đường rất trơn, hãy cẩn thận một tý.

3. tiết kiệm; tằn tiện。俭省。
日子过得仔细。sống tiết kiệm.

整治 [zhěngzhì]
1. chỉnh lý; tu sửa; sửa sang; sửa chữa。整理;修理。
整治河道 sửa sang đường sông
机器出了毛病都是他自己整治。máy móc bị hư đều do anh ấy tự sửa chữa.
2. trị; làm cho cực khổ。为了管束、惩罚、打击等,使吃苦头。
整治坏人 trị kẻ xấu
这匹马真调皮,你替我好好整治 整治它。
con ngựa này thật cứng đầu, anh hãy trị nó dùm tôi.
整治他一番。 chỉnh cho nó một trận.
3. làm。进行某项工作;搞;做。
整治饭(做饭) làm cơm
整治庄稼(做田间管理的工作)。làm nghề nông; trồng trọt.

保证  [bǎozhèng]
1. cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh; bảo hành; bảo chứng。担保(使顺利进行,宾语常是动词和动词性词组"完成、完成任务、实施、执行计划"等)。
我们保证提前完成任务
chúng tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn
2. vật bảo đảm; sự bảo đảm; vật làm tin; vật thế chấp。作为担保的事物。

清洁  [qīngjié] sạch sẽ; sạch。没有尘土、油垢等。
屋子里很清洁。trong phòng rất sạch sẽ.
人人注意清洁卫生。mọi người chú ý vệ sinh sạch sẽ.
[sāi]
1. nhét; đút; cất; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。
箱子里还可塞几件衣服。
trong rương vẫn còn có thể nhét thêm mấy bộ quần áo.
把窟窿塞住。bịt chặt chỗ thủng; nhét lỗ cho kín.
2. cái nút。(塞儿)塞子。
软木塞。nút bần.
灌  [guàn]
1. tưới; dẫn nước tưới。浇;灌溉。
引水灌田 dẫn nước tưới ruộng.
2. rót; đổ; trút; dội; thổi。倒进去或装进去(多指液体、气体或颗粒状物体)。
灌了一瓶热水。đổ nước nóng vào phích.
风雪呼呼地灌进门来。gió tuyết ào ào thổi vào cửa.
那响亮的声音直往他耳朵里灌。
âm thanh vang dội đó cứ dội vào tai anh ấy.
3. thu; thu âm; ghi âm。指录音。
灌唱片 thu đĩa hát; thu đĩa nhạc


草莓  [cǎoméi] quả dâu tây; 

忍耐  [rěnnài] nhẫn nại; kiềm chế

大功  [dàgōng]
1. đại công; công to; công lớn。大功业;大功劳。
2. đại công (từ dùng để khen thưởng)。奖励用语。

口味  [kǒuwèi]
1. hương vị; mùi vị。饮食品的滋味。
这个菜的口味很好。hương vị của món này rất ngon.
2. khẩu vị; gu (thích một khẩu vị nào đó)。各人对于味道的爱好。
食堂里的菜不对我的口味。
thức ăn ở nhà ăn không hợp gu của tôi.

高明  [gāomíng]
1. cao siêu; cao minh; thông minh; giỏi giang; thông thạo; uyên bác; tài trí (kiến giải, kỹ năng)。(见解、技能)高超。
主意高明 chủ ý cao siêu
他手艺是高明、做出来的东西就是不一样。
tay nghề của ông ta thật cao siêu, mấy thứ làm ra không cái nào giống cái nào
2. người cao siêu; người tài giỏi。高明的人。
另请高明 xin mời người tài giỏi












Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét