28.12.15

葵花宝典 Quy hoa bảo điển

 
[kuí]  Hán Việt: QUY
葵花。hoa hướng dương.
葵花 [kuíhuā] hoa hướng dương; cây vòi voi。向日葵。

宝典  [bǎodiǎn] sách quý; bảo điển (thường dùng làm tên sách)。极珍贵的书籍。也用做书名。
 至尊  [zhìzūn]
1. tôn quý; cao quý。最尊贵。
2. chí tôn; hoàng đế (thời phong kiến gọi hoàng đế là chí tôn)。封建时代称皇帝为至尊。

虽然 [suīrán] 连  tuy rằng; mặc dù; tuy là。
现在我们虽然生活富裕了,但是也要注意节约。
tuy là bây giờ cuộc sống của chúng ta đã được sung túc, nhưng cũng vẫn phải tiết kiệm.
他虽然工作很忙,可是对业余学习并不放松。
tuy rằng công việc của anh ấy bận rộn, nhưng không buông lỏng việc học ngoài giờ.

未必  [wèibì] chưa hẳn; không hẳn; vị tất。不一定。
他未必知道。nó chưa chắc đã biết
这消息未必可靠。tin này không hẳn đáng tin

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét