29.12.15

足球比赛. Thi đấu bóng đá



攻势 [gōngshì] thế tiến công; thế công; đợt tấn công; thế tấn công。向敌方进攻的行动或形势。
冬季攻势 thế tiến công mùa đông.
采取攻势 chọn thế tiến công
这次足球比赛,客队的攻势非常猛烈。
trận đấu bóng đá này, thế tiến công của đội khách vô cùng mãnh liệt.


 射门  [shèmén] sút gôn; sút cầu môn (bóng đá)。

框  [kuàng]
1. khung; sườn; cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự。嵌在墙上为安装门窗用的架子。
2. đóng khung。镶在器物周围起约束、支撑或保护作用的东西。
镜框儿。khung kính.
3. khoanh chữ; khoanh tròn; khuyên tròn (đánh dấu, sửa sai, chú ý)。
把这几文字框起来。khoanh tròn mấy chữ này lại.
4. ràng buộc; bó buộc; hạn chế; đóng khuôn; khuôn mẫu。约束;限制。
不能框得 太 死。không thể ràng buộc quá đáng được.

 遭 [zāo]
1. gặp; bị (thường dùng cho những việc không may hoặc bất lợi.)。遇到(多指不幸或不利的事)。
遭难 gặp nạn
遭殃 gặp tai ương
遭了毒手 bị hãm hại.
遭遇困难。Gặp khó khăn.


2. lần; hồi 。回;次。
一遭生,两遭熟 trước lạ sau quen
一个人出远门,我还是第一遭。đây là lần đầu tiên tôi xa nhà.

3. vòng 。周;圈儿。
用绳子绕两遭。lấy dây quấn hai vòng
跑了一遭儿。chạy một vòng
我去转了一遭。Tôi đi quanh một vòng.

淘汰 [táotài] đào thải; loại bỏ; sàng lọc。去坏的留好的;去掉不适合的,留下适合的。
淘汰旧产品 loại bỏ những sản phẩm cũ.
他在第二轮比赛中被淘汰。anh ấy bị loại khỏi lần thi thứ hai.

家伙 [jiā·huo]
1. cái thứ (công cụ hoặc vũ khí)。指工具或武器。
2. thằng cha; lão (tỏ ý khinh miệt)。指人(轻视或玩笑)。
你这个家伙真会开玩笑。cái lão này cũng biết đùa lắm.
3. cái con (chỉ súc vật)。指牲畜。
这家伙真机灵,见了主人就摇尾巴。
cái con này thật là khôn, vừa thấy chủ là vẫy đuôi ngay.

风声 [fēngshēng] tin tức; tin đồn。指传播出来的消息。
走漏风声 để lộ tin tức
风声越来越紧。tin tức càng ngày càng gấp.

打扮 [dǎ·ban]
1. trang điểm; trang trí; trang hoàng。使容貌和衣着好看;装饰。
参加国庆游园,得打扮得漂亮点儿。
đi dạo công viên vào ngày quốc khánh, phải trang điểm cho đẹp một tý chứ.
节日的天安门打扮得格外壮观。
quảng trường Thiên An Môn vào những ngày lễ được trang hoàng rất lộng lẫy.
2. diện; làm dáng; ăn mặc。打扮出来的样子;衣着穿戴。
学生打扮 ăn mặc kiểu học sinh
看他的打扮,像是一个教员。nhìn cách ăn mặc của anh ấy, dường như là giáo viên.












Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét