28.12.15

恐怖巴士 Xe buýt khủng bố



放学  [fàngxué]
1. tan học; tan trường。学校里一天或半天课业完毕,学生回家。
2. nghỉ học; bãi trường。

摇晃  [yáo·huang] đong đưa; lung lay 。摇摆

司机  [sījī]  tài xế; người lái xe

 抛锚  [pāomáo]
1. thả neo; bỏ neo。把锚投入水中,使船停稳。汽车等中途发生故障而停止行驶也叫抛锚。
2. gián đoạn (trong công việc)。比喻进行中的事情因故中止。


[tuī]
1. đẩy; đùn。
推车 đẩy xe
推磨 đẩy cối xay
推倒 đẩy ngả
我推了他一把。tôi đẩy anh ấy một cái.
2. xay。(推磨)磨或(推碾子)碾(粮食)。
推了两斗荞麦。xay hai đấu kiều mạch (một loại lúa mì)
3. cắt; bào; xén。用工具贴着物体的表面向前剪或削。
推草机 máy cắt cỏ; máy xén cỏ
推头 cắt tóc
用刨子推光。dùng bào bào nhẵn.
4. mở rộng; phát triển。使事情开展。
推广 mở rộng
推销 mở rộng thị trường tiêu thụ
推行 phát triển rộng rãi
把水利建设推向高潮。
phát triển mạnh các công trình thuỷ lợi.
5. suy ra。根据已知的事实断定其他;从某方面的情况想到其他方面。
类推 loại suy
推算 suy đoán
推已及人 suy bụng ta ra bụng người
6. chối từ; nhường。让给别人;辞让。
推辞 từ chối; khước từ
推让 nhường cho người khác
解衣推食 nhường cơm sẻ áo
7. thoái thác; khước từ。推委;推托。
推三阻四 khước từ nhiều lần; từ chối nhiều lần.
8. hoãn lại; trì hoãn; để chậm lại。推迟。
开会日期往后推几天。ngày họp lùi lại vài ngày.
9. tôn sùng; sùng bái。推崇。
推许 tôn sùng ca ngợi
推重 xem trọng; tôn sùng
10. đề cử; bầu cử。推选;推举。
大家推老张担任小组长。
mọi người đề cử ông Trương làm tổ trưởng.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét