1.1.16

蟑螂 Con gián




蟑  [zhāng] gián; con gián 
悉心  [xīxīn] dốc lòng; hết lòng。用尽所有的心思。
悉心研究。dốc lòng nghiên cứu; chăm chỉ (miệt mài) nghiên cứu.



加以 [jiāyǐ]
1. tiến hành。用在多音的动词或由动词转成的名词前,表示如何对待或处理前面所提到的事物。
文字必须在一定条件下加以改革。
trong điề̀u kiện nhất định, chữ viết cần phải được tiến hành cải cách.
发现问题要及时加以解决。
phát hiện vấn đề, phải kịp thời tiến hành giải quyết.

Ghi chú:
Chú ý :Cách dùng '加以'khác với'予以' ,'予以' dùng trước danh từ nói chung, còn'加以' không dùng như vậy. 

2. hơn nữa; thêm nữa; lại thêm; tăng thêm; gia dĩ; thêm vào đó (liên từ, biểu thị nguyên nhân hoặc điều kiện tăng thêm)。连词,表示进一步的原因或条件。
他本来就聪明,加以特别用功,所以进步很快。
anh ấy vốn thông minh, lại thêm cái chăm chỉ, cho nên tiến bộ rất nhanh.

调教 [tiáojiào]
1. chăm sóc dạy bảo (trẻ em)。调理教导(多指幼童)。
2. chăm sóc huấn luyện (súc vật)。照料训练(牲畜等)。
调教劣马 chăm sóc huấn luyện con ngựa kém
调教鹦鹉 chăm sóc huấn luyện vẹt

庆祝  [qìngzhù] chúc mừng; chào mừng。

酒保  [jiǔbǎo] người hầu rượu; người bán rượu; chủ quán rượu; người phục vụ ở quán rượu (thường thấy trong Bạch thoại thời kì đầu)。酒店伙计(多见于早期白话)。

炫耀  [xuànyào]

1. chiếu rọi。照耀。

2. khoe khoang。夸耀。

竟然  [jìngrán] mà; lại; vậy mà (phó từ, biểu thị sự bất ngờ)。


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét