1.1.16

打错 Gọi nhầm



方便 [fāngbiàn]
1. thuận tiện; thuận lợi。便利。
北京市的交通很方便。giao thông ở Bắc Kinh rất thuận tiện.
把方便让给别人,把困难留给自己。
nhường thuận lợi cho người khác, giữ lại khó khăn cho mình.
大开方便之门。cánh cửa mở rộng thuận tiện.

2. làm cho thuận tiện; làm cho tiện lợi。使便利;给予便利。
方便群众 làm cho quần chúng thuận tiện.
3. tiện。适宜。
这儿说话不方便。ở đây nói chuyện không tiện
4. giàu có; dồi dào; dư dật。婉辞,指有富裕的钱。
手头儿不方便 
trong tay không có nhiều tiền; trong tay chả dư dật gì; kẹt tiền.
5. đại tiểu tiện。婉辞,指大小便。
车停一会儿,大家可以方便。
xe dừng lại một chút, để mọi người có thể đại tiểu tiện.

抽屉  [chōu·ti] ngăn kéo; tủ khoá; két。

[bì] 1. chết; toi; ngoẻo。死(用于人时含贬义)。
牲畜倒毙 súc vật chết toi
毙命 toi mạng
2. bắn chết。枪决。

[zǎi]
1. chủ quản; chủ trì。主管;主持。
宰主 chúa tể
2. quan tể。古代官名。
县宰 quan huyện
邑宰 quan ấp
3. giết; mổ; làm thịt (gia súc, gia cầm...)。杀(牲畜、家禽等)。
屠宰 giết mổ
杀猪宰羊 giết lợn mổ dê
4. đòi giá cao (đòi giá cao người mua hoặc người được phục vụ)。比喻向买东西或接受服务的人索取高价。
挨宰 bị trả giá cắt cổ; mua hớ.
宰人 người bị trả giá cao

 地下  [dìxià] ngầm; trong lòng đất; dưới đất。
地下水 luồng nước ngầm
地下铁道 đường tàu điện ngầm; xe điện ngầm
----------------
载  [zǎi]
1. năm。年。
一年半载 vài ba năm
三年五载 vài ba năm; dăm ba năm
千载难逢 nghìn năm khó gặp; nghìn năm có một
2. đăng; ghi。记载1.;刊登。
登载 đăng báo
刊载 đăng báo
转载 chuyển đăng báo khác
[zài]
1. chở; vận tải; tải。装载。
载客 chở khách
载货 chở hàng
载誉归来 vinh quy bái tổ
2. đầy; ngập。充满(道路)。
风雪载途 gió tuyết đầy đường
怨声载道 tiếng oán hờn khắp nơi; kêu ca.
3. họ Tái。姓。
4. vừa; lại。又;且。
载歌载舞 vừa hát vừa múa

律师  [lǜshī] luật sư; thầy cãi; trạng sự

失事  [shīshì] tai nạn。发生不幸的事故。
飞机失事。tai nạn máy bay

降落 [jiàngluò]
1. rơi xuống; hạ xuống; đáp xuống。落下;下降着落。
飞机降落在跑道上。máy bay đáp xuống đường băng.

2. rơi xuống thấp。低落。

保佑  [bǎoyòu] phù hộ; giáng phúc; ban phúc。

官司  [guān·si] kiện cáo; tố tụng; kiện。指诉讼。
打官司 đi kiện; thưa kiện.

竞选  [jìngxuǎn] tranh cử; vận động bầu cử。

高朋滿座  [gāopéngmǎnzuò] khách quý chật nhà; khách đến rất đông。高貴的賓客坐滿了席位,形容來賓很多。

故障  [gùzhàng] trục trặc; hỏng hóc; vướng mắc; cản trở; sự cố (máy móc)。
发生故障 xảy ra sự cố
排除故障 loại bỏ hỏng hóc






Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét