1.1.16

叫爸爸 Kêu Ba Ba!



命运 [mìngyùn]
1. số phận; số; số kiếp。
2. vận mệnh。比喻发展变化的趋向。
中国人民已经掌握了自己的命运。
nhân dân Trung Quốc đã nắm chắc được vận mệnh của mình.


捉弄 [zhuōnòng] trêu chọc; trêu đùa; đùa; chòng ghẹo。对人开玩笑,使为难。
你别捉弄人,我才不上你的当呢!

anh đừng đùa, tôi không mắc lừa anh đâu!

马桶 [mǎtǒng] cái bô (có nắp)。大小便用的有盖的桶, 多用木头或搪瓷制成。有的地区也叫马子(mǎ·zi)。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét