2.1.16

不可思议 Không thể tưởng tượng nổi



炫耀  [xuànyào]

1. chiếu rọi。照耀。
2. khoe khoang。夸耀。

新婚  [xīnhūn] tân hôn; mới cưới; vừa kết hôn。刚结婚。

脸蛋儿  [liǎndànr]  hai má; khuôn mặt。脸的两旁部分, 也泛指脸(多用于年幼的人)。 也说脸蛋子。
小姑娘的脸蛋儿红得像苹果。
hai má của cô gái ửng hồng như hai quả táo.

 怀孕  [huáiyùn] mang thai; có thai; có chửa; có mang。妇女或雌性哺乳动物有了胎。
怀孕的妇女。phụ nữ có mang.

瞄准  [miáozhǔn] ngắm trúng; ngắm đúng。( 瞄准儿)射击时为使子弹、炮弹打中一定目标,调整枪口、炮口的方位和高低。
把枪口瞄准侵略者。ngắm súng đúng quân xâm lược.

不可思议  [bùkěsīyì] không thể tưởng tượng nổi; huyền diệu; kỳ diệu; lạ lùng。不可名状;不可想像,不能理解(原来是佛教用语,含有神秘奥妙的意思)。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét