1.1.16

麻将 Mạt chược



麻将  [májiàng] mạt chược
尴  [gān] Ghi chú: (尴尬)
1. lúng túng; khó xử; bất tiện; không tiện。处境困难,不好处理。
他觉得去也不好,不去也不好,实在尴。
anh ấy cảm thấy đi cũng dở, không đi cũng dở quả là khó xử.
处境尴
lâm vào cảnh lúng túng; lâm vào cảnh khó xử.

2. không tự nhiên; gượng gạo (thần sắc, thái độ)。(神色、态度)不自然。
表情尴 nét mặt gượng gạo.

[gà] lúng túng; khó xử; ngượng; ngượng ngùng。見(尷尬

[xūn]

1. hun; xông (khói, hơi...)。 (烟、气等)接触物体,使变颜色或沾上气味。
烟把墙熏黑了。khói hun đen cả bức tường.
臭气熏天。mùi hơi thối bao trùm cả bầu trời
利欲熏心。sự hám lợi hun đúc trong lòng.
2. hun; xông (chế biến thực phẩm)。熏制(食品)。
熏鱼 cá hun khói
熏鸡 gà hun khói
3. ấm áp。和暖。
熏风 cơn gió nam ấm áp

[xùn] ngạt thở (hơi than, ga làm ngạt thở)。 (煤气)使人窒息中毒。
炉子安上烟筒,就不至于熏着了。

bếp lò được lắp ống khói thì không bị ngạt nữa






Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét