1.1.16

神醫治病 Thần y trị bệnh


[péi]
1. bồi thường; đền。赔偿。
赔款。tiền bồi thường.
这块玻璃是我碰破的,由我来赔。
miếng kính này tôi đụng vỡ, để tôi bồi thường.
赔礼。nhận lỗi; chịu lỗi.
赔罪。nhận tội; chịu tội.
2. lỗ vốn; thua lỗ; thâm hụt (vốn, tiền)。做买卖损失本钱(跟'赚'相对)。
赔本。thâm hụt vốn.
赔钱。thâm hụt tiền.
年终结账,算算是赔是赚。
cuối năm kết toán sổ sách tính xem lời hay lỗ.


[zhuàn]
1. được lợi; được lợi nhuận; kiếm lời; được lãi。获得利润(跟'赔'相对)。
赚钱 kiếm được tiền
2. lợi nhuận; có lãi; lời。(赚儿)利润。
有赚 có lời
3. kiếm (tiền)。挣(钱)。
做一天工,赚十块

làm một ngày, kiếm được 10 đồng.

牌子 [pái·zi]
1. thẻ; bảng; biển。用木板或其他材料做的标志,上边多有文字。
菜牌子。thẻ lĩnh thức ăn.
水牌子。thẻ lấy nước.
2. nhãn hiệu。企业单位为自己的产品起的专用的名称。
老牌子。nhãn hiệu cũ.

失去 [shīqù] mất。失掉。
失去知觉。mất tri giác.
失去效力。mất hiệu lực.

保证 [bǎozhèng]
1. cam đoan; bảo đảm; bảo lãnh; bảo hành; bảo chứng。
我们保证提前完成任务
chúng tôi cam đoan hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn

2. vật bảo đảm; sự bảo đảm; vật làm tin; vật thế chấp。

恢复[huīfù]
1. khôi phục; bình phục。变成原来的样子。
秩序恢复了。khôi phục trật tự
健康已完全恢复。sức khoẻ đã bình phục hẳn.
2. thu hồi; phục hồi; lấy lại; giành lại。
恢复原状。phục hồi nguyên trạng
恢复失地 thu hồi đất đã mất


记忆 [jìyì]
1. nhớ; nhớ lại; hồi tưởng。记住或想起。
记忆犹新。nhớ rõ mồn một.
2. ký ức。

狡猾 [jiǎohuá] giảo hoạt; xảo quyệt; gian giảo; đạo đức giả; giả nhân giả nghĩa; giảo quyệt

无能为力  [wúnéngwéilì] bất lực; không tài nào; không thể phát triển được lực lượng; lực lượng không đủ; chịu bó tay; không tài nào (không phát huy được sức mạnh, không có sức hoặc sức không đủ)。用不上力量;没有力量或力量薄弱。
人对于自然界不是无能为力的。

đối với thiên nhiên con người không phải là bất lực.







Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét