29.9.14

Nữ đặc công X -Tập 4

内疚 [nèijiù] áy náy。内心感觉惭愧不安。
内疚于心。áy náy trong lòng.


机要 [jīyào]  cơ yếu; cơ mật; trọng yếu; bí mật; chính。机密重要的。
机要工作。công tác trọng yếu.
机要部门。ngành trọng yếu.
机要秘书。thư ký chính.

与其 [yǔqí]

thà...; thà ... còn hơn。比较两件事的利害得失而决定取舍的时候,'与其'用在放弃的一面(后面常用'毋宁、不如'呼应)。
与其坐车,不如坐船。thà đi tàu còn hơn đi xe.

调查 [diàochá] điều tra; xem xét; kiểm tra; khảo sát。为了了解情况进行考察(多指到现场)。
调查事实真相 điều tra chân tướng sự thật
没有调查,就没有发言权。chưa điều tra, thì chưa được phát biểu.
事情还没有调查清楚,不能忙着处理。
sự tình chưa điều tra rõ, không nên vội vàng xử lý.

赌博 [dǔbó]   đánh bạc; đánh bài; canh bạc。用斗牌、掷色子等形式,拿财物做注比输赢。
政治赌博  canh bạc chính trị

收益 [shōuyì] lợi tức; ích lợi; lợi nhuận; lợi ích thu được; khoản thu nhập; hiệu quả。生产上或商业上的收入。

投机  [tóujī]
1. ăn ý; hợp ý; hợp ý nhau。见解相同。
话不投机 lời nói không ăn ý; ăn nói không hợp.
我们一路上谈得很投机。
dọc đường đi chúng tôi nói chuyện rất hợp ý nhau.
2. đầu cơ; lợi dụng。利用时机谋取私利。
投机取巧 đầu cơ trục lợi
投机分子 phần tử đầu cơ
投机买卖 đầu cơ buôn bán

照面兒  [zhàomiànr] gặp mặt bất ngờ

铁定  [tiědìng]  xác định vững chắc; không thể thay đổi được。确定不移。
铁定的事实 sự thật không thể thay đổi được.
铁定的局面 cục diện không thể thay đổi được.

垫底儿  [diàndǐr]
1. lót; đệm。在底部放上别的东西。
鱼缸里是用细沙垫底儿的。
trong chậu cá lót một ít cát mịn.
2. ăn đỡ đói; ăn lót dạ; lót lòng。先少吃点东西以暂时解饿。
你先吃点东西垫垫底儿,等客人来齐了再吃。
anh ăn lót dạ một chút, đợi khách đến chúng ta cùng ăn.
3. căn bản; cơ sở。比喻做基础。
有了你以前的工作垫底儿,今后我的工作就好开展了。

có căn bản làm việc của anh trước đây, công việc của tôi sau này càng dễ triển khai.

莽撞  [mǎngzhuàng] lỗ mãng; cục cằn; liều lĩnh

生涯  [shēngyá]  cuộc đời; kiếp người; kiếp sống。指从事某种活动或职业的生活。
教书生涯。cuộc đời dạy học.
革命生涯。cuộc đời cách mạng.

得手  [déshǒu] thuận lợi; trôi chảy (công việc)。做事顺利;达到目的。

目睹  [mùdǔ]  mắt thấy。亲眼看到。
耳闻目睹。tai nghe mắt thấy.

典当 [diǎndàng]
1. cầm; cầm cố; thế chấp。典和当。也说典押。
2. hiệu cầm đồ; tiệm cầm đồ。当铺。


着劲儿  [zhuójìnr]  dùng sức; ra sức。努力用劲;用力

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét